Bài giảng Toán 6 - Tiết 73 - Bài 58: Phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên - Trường THCS Tràng Cát

pptx 21 trang Minh Tâm 20/10/2025 120
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Toán 6 - Tiết 73 - Bài 58: Phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên - Trường THCS Tràng Cát", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_toan_6_tiet_73_bai_58_phep_tinh_luy_thua_voi_so_mu.pptx

Nội dung text: Bài giảng Toán 6 - Tiết 73 - Bài 58: Phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên - Trường THCS Tràng Cát

  1. 5$: PHÉP TÍNH LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
  2. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG HỌC MÀ CHƠI - CHƠI MÀ HỌC
  3. KHỞI ĐỘNG Hãy viết các tổng sau thành tích? 2 + 2 + 2 +2+2+2 = 2. 6
  4. KHỞI ĐỘNG Hãy viết các tổng sau thành tích a + a + a + a = a. 4
  5. KHỞI ĐỘNG Tính? 10 . 10 . 10 . 10 . 10 .10 =1 000 000
  6. KHỞI ĐỘNG Vậy 2 + 2 + 2+ 2+2+2 = 2.6 còn 2. 2. 2. 2.2.2 =?
  7. Bài 5: LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN PHÉP NÂNG LÊN LŨY THỪA NHÂN , CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ LUYỆN TẬP
  8. Bài 5: LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN I. PHÉP NÂNG LÊN LŨY THỪA KIẾN THỨC TRỌNG TÂM 1 ? HS đọcKết SGK vàquả thu thập thông tin Luỹ thừa bậc n của a kí hiệu an , 2+ 2+ 2+2+2+ 2 = 2.6 là tích của n thừa số a: Số mũ n a . a . . a (n N*) a = 2. 2. 2. 2. 2. 2 = 26 n thừa số a =64 Số a gọi là cơ số ; n gọi là số mũ Cơ số Quy ước: a1 = a Số mũ 5. 5. 5 = 53 =125 Phép nhân các thừa số bằng nhau gọi là phép nâng lên lũy thừa Cơ số
  9. 1 I. PHÉP NÂNG LÊN LŨY THỪA Số mũ 2. 2. 2. 2. 2. 2 = 26 =64 an = a . a . . a (n N*) n thừa số a Đọc là Cơ : số Lũy Số a gọi là cơ số ; n gọi là số mũ thừa * Chú ý: 2 mũ 6 2 lũy bậc 6 a mũ n của 2 an a luỹ thừa n thừa 6 5 mũ 3 luỹ thừa bậc n của a 3 + a2 còn được gọi là a bình phương 5 hoặc 5 luỹ thừa 3 (hay bình phương của a) hoặc luỹ thừa bậc 3 + a3 còn được gọi là a lập phương 5 lập phương của 5 (hay lập phương của a) (hay lập phương của 5)
  10. I. PHÉP NÂNG LÊN LŨY THỪA Ví dụ 1 . Viết các tích sau dưới * dạng một lũy thừa an = a . a . . a (n N ) a) 2 . 2 . 2 . 2 . 2 n thừa số a b) 3 . 3 . 3 . 3 . 3 . 3 Số a gọi là cơ số ; n gọi là số mũ Giải 5 a mũ n a) 2 . 2 . 2 . 2 . 2 = 2 an a luỹ thừa n b) 3 . 3 . 3 . 3 . 3 . 3 = 36 luỹ thừa bậc n của a + a3 còn được gọi là a lập phương (hay lập phương của a) Đọc các lũy thừa phần + a2 còn được gọi là a bình phương a, b và nêu cơ số , số (hay bình phương của a) mũ của chúng
  11. Bài 5: LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN I. PHÉP NÂNG LÊN LŨY THỪA Ví dụ 2. Tính các lũy thừa an = a . a . . a (n N*) a) 72 n thừa số a b) 25 3 a mũ n c) 6 n a luỹ thừa n a Giải luỹ thừa bậc n của a a) 72 = 7 .7= 49 5 + a2 còn được gọi là a bình phương b) 2 = 2 . 2 . 2 . 2 . 2 . 2= 32 (hay bình phương của a) c) 63 = 6 . 6 . 6 = 216 + a3 còn được gọi là a lập phương (hay lập phương của a)
  12. Bài 5: LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN I. Phép nâng lên lũy thừa Luyện tập Hoàn thành bảng bình phương của các số tự nhiên từ 1 đến 10. a 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 2 a ?1 ?4 9? 16? 25? 36? 49? 64? 81? 100? Các số 1, 4, 9, 16,.. Gọi là các số chính phương. 12
  13. Ví dụ 3: Điền số vào ô trống cho đúng: Tích Lũy thừa Cơ số Số mũ Giá trị của lũy thừa 4.4.4 43 4 3 64 6 61 6 1 6 1. 1. 1.1.1.1.1.1.1.1 110 1 10 1 2. 2. 2. 2 24 2 4 16 10. 10. 10.10.10 105 10 5 100 000 e)105 = 10.10.10.10.10 = 100 000 *) Với n số tự nhiên khác 0 ta luôn có 10n = 1 0 0 n chữ số 0
  14. Ví dụ 4 : Diện tích toàn bộ trái đất là 509 000 000 km2. Viết kết quả này dưới dạng lũy thừa ta được: A. 509. 104 B. 509. 109 C. 509. 103 DD. 509. 106
  15. 9 bình phương 1.Đọc, nêu cơ hay 9 mũ 2 , cơ số là 9 số , số mũ số mũ là 3 của lũy thừa 2 9 2.Viết tích sau dưới 5.So sánh AI dạng một 3 2 lũy thừa: 4 3 2 và 3 5.5.5.5=5 2 = 2.2,2= 8 NHANH? 5.5.5.5 32 =3.3 =9 Có 23 <32 (8<9) 4. Tính 3.Viết số 25 106 dưới dạng 6 10 = 1 000 000 lũy thừa với cơ số 5 25=52
  16. a . a . . a (n N*) n thừa số a Số a gọi là cơ số ; n gọi là số mũ Quy ước : a1 = a Lũy thừa một số là sao ? Là nhân nhiều số bằng nhau ấy mà ! Số mũ bạn lấy đâu ra ? Bao nhiêu thừa số ấy là mũ thôi ! Mũ trên-Cơ dưới rõ rồi. Tính xuôi,viết gọn ta đây nằm lòng.
  17. HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ Học bài, làm bài tập1,2 3 (SGK/24) Xem trước “ Nhân hai lũy thừa cùng cơ số Ôn lai : * Nội dung bài học, bài tập. * Liên hệ thực tế theo nội dung bài học
  18. Bài 5: LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG Vi khuẩn E. coli trong điều kiện nuôi cấy thích hợp cứ 20 phút lại phân đôi một lần Hinh änh phóng to Clia vi khuån B. coli
  19. 20ph 40ph 60ph 80ph . 100ph 120ph 20ph 20ph 20ph 20ph 20ph 20ph 1 1. 2 2. 2 2. 2 . 2 2. 2 .2.2 2. 2 .2.2.2 2. 2 .2.2.2 .2 Như vậy trong điều kiện nuôi cấy thích hợp sau 120 phút cứ 1 con vi khuẩn E.coli sẽ tạo ra: 2. 2 .2.2.2 .2 = 64 vi khuẩn
  20. . .. 1.Đọc, nêu cơ . số , số mũ Hệ thống kiến thức .. của lũy thừa 92 2.Viết tích sau dưới 5.So sánh dạng một 3 2 AI 2 và 3 lũy thừa: 5.5.5.5= NHANH? 5.5.5.5 4. Tính 3.Viết số 25 . 106 dưới dạng lũy thừa với cơ số 5 , 106= 25= ..