Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Lịch sử và Địa lí 6 - Năm học 2022-2023 (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Lịch sử và Địa lí 6 - Năm học 2022-2023 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_giua_hoc_ki_2_mon_lich_su_va_dia_li_6_nam_hoc_20.pdf
LS-DL_6_KTGK2_Da_e33ea.pdf
Nội dung text: Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Lịch sử và Địa lí 6 - Năm học 2022-2023 (Có đáp án)
- SỞ GIÁO DỤCVÀ ĐÀOTẠO ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II BẮC NINH NĂMHỌC 2022– 2023 Môn: Lịch sử vàĐịa lí – Lớp 6 (Đề có 01 trang) Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian giaođề) Lưu ý: Học sinh làm bài mỗi phân môn trên giấy riêng. A. PHÂN MÔN LỊCH SỬ I. Phần trắc nghiệm (2,0điểm) Câu 1. Một trong những thành tựuvăn hóa của Hy Lạp, La Mã cổ đại A. làm ra âm lịch. B. tạo ra chữ tượng hình. C. xây dựng Kim Tự Tháp. D. làm ra dương lịch. Câu 2. Đông Nam Á là quê hương của loại cây trồng nào? A. Cây ô liu. B. Cây lúa nước. C. Cây lúa mì. D. Cây chà là. Câu 3. Nhà nước đầu tiên của người Việt hình thành ở khu vực phía Bắc là A. Văn Lang. B. Âu Lạc. C. Chăm– pa. D. Phù Nam. Câu 4. Sự ra đời của nhà nướcVăn Langđãđặt nền tảng cho truyền thống nào của người Việt? A. Cần cù laođộng. B. Nhân nghĩa. C. Chống giặc ngoại xâm. D. Hiếu học. II. Phần tự luận (4,0 điểm) Câu 5. (2,5điê ̉m) Trình bày những nét chính về đời sống tinh thần của cư dân Văn Lang, Âu Lạc. Kể tên một phong tụcđiển hình còn được duy trìđến ngày nay mà em biết. Câu 6. (1,5 điểm) Trong thời kì Bắc thuộc, chính quyền phong kiến phương Bắcđã thực hiện chính sách cai trị về văn hóađối với nước ta như thế nào? Em có suy nghĩ gìvề chính sách này? B. PHÂN MÔNĐỊA LÍ (4,0điểm) 1. Phần trắc nghiệm (1,0điểm) Câu 1. Nhân tốtự nhiên nào sauđây cóảnh hưởng rõ nhất đến sự phân bố sinh vật trên Trái Đất? A. Địa hình. B. Thổ nhưỡng. C. Khí hậu. D. Nguồn nước. Câu 2. Rừng nhiệtđới được chia thành hai kiểu chính nào sauđây? A. Rừng mưa nhiệt đới và rừng nhiệt đới gió mùa. B. Rừng mưa nhiệt đới và rừng cận nhiệt đới gió mùa. C. Rừng nhiệt đớiẩm và rừng nhiệtđới xích đạo. D. Rừng nhiệt đới khô và rừng cận nhiệt đới gió mùa. 2. Phần tự luận (3,0điểm) Câu 3. (2,5điê ̉m) Em hãy trình bày các nhân tố hình thành đất. Câu 4. (0,5điê ̉m) Vì sao đới nóng có nhiệt độ cao? HẾT