Bài giảng Toán 6 - Tiết 73 - Bài 5: Phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên (Tiết 2) - Phạm Thị Thanh Xuân
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Toán 6 - Tiết 73 - Bài 5: Phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên (Tiết 2) - Phạm Thị Thanh Xuân", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_toan_6_tiet_73_bai_5_phep_tinh_luy_thua_voi_so_mu.pptx
Nội dung text: Bài giảng Toán 6 - Tiết 73 - Bài 5: Phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên (Tiết 2) - Phạm Thị Thanh Xuân
- NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ GIÁO VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP MÔN TOÁN – LỚP 6D5 GV: PHẠM THỊ THANH XUÂN
- 2 HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU So sánh 23. 24 và 27 23. 24 = .. ........... .. Cơ số Cơ số của Cơ số của thừa = của tích thừa số thứ nhất = số thứ hai ..... . So . sánh Số mũ của Số mũ của Số mũ của tích = thừa số thứ nhất + thừa số thứ hai . .
- II. NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và .cộng các số mũ. am. an = am+n 24. 23 = 24 + 3 = 27 Cơ số của thừa Cơ số của thừa Cơ số của tích = = số thứ nhất số thứ hai So 2 2 2 sánh Số mũ của Số mũ của thừa Số mũ của thừa = tích số thứ nhất + số thứ hai 7 = 4 + 3
- II. NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và .cộng các số mũ. am. an = am+n Ví dụ 5: Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một lũy thừa. 6 a) 32 . 36 b) 5 . 5 Giải: b) 5 . 56 a) 32 . 36 1 6 = 32+6 = 5 . 5 = 51+6 = 56 = 38
- Bài 1: Điền dấu “ x “ vào ô thích hợp Câu Đúng Sai Sửa lại cho đúng a/ 32 . 33 = 36 X = 32+3= 35 2 5 7 b/ x .x = x X 2 2 c/ 7 .7 = 7 X = 72+1 = 73 d/ 64 .( 2. 3) =64 . 6 = 65 X
- 3 HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU So sánh 25: 23 và 22 25: 23 = ........... .. Cơ số của số Cơ số Cơ số bị chia của số chia của thương ..... . So . sánh Số mũ của số Số mũ Số mũ của bị chia của số chia thương . .
- III. CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và .trừ các số mũ. am: an = am-n 25: 23 = 25 -3 = 22 Cơ số của số Cơ số Cơ số bị chia = của số chia = của thương So 2 2 2 sánh Số mũ của số Số mũ của Số mũ - bị chia = của số chia thương 5 3 2
- III. CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và .trừ các số mũ. am: an = am-n
- Tổng quát: am : an = am – n (a ≠ 0 và m ≥ n) Quy ước: a0 = 1 (a ≠ 0) Để phép chia am : an thực hiện được ta cần chú ý điều kiện gì ? Trong trường hợp m = n, ta được kết quả của am : an bằng bao nhiêu ?
- III. CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và .trừ các số mũ. am: an = am-n (a ≠ 0 và m ≥ n) Ví dụ 6: Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một lũy thừa. a) 46 : 42 b) 53 : 125 Giải: b) 53 : 125 Quy ước: 6 2 a) 4 : 4 3 3 = 5 : 5 0 = 46-2 = 53-3 a = 1 (a ≠ 0) = 44 = 50 = 1
- Bài 2: Nối phép tính với câu trả lời để được câu trả lời đúng Phép tính Câu trả lời Đáp án 1.) 58 : 53 a) 0 1 - d 8 7 2) 5 :5 b) 1 2-c 3) 65: (2.3) c) 5 3-a 4) a5:a5 d) 55 4- f e) 511 f) 64 g) 66 Phép tính Câu trả lời 1.5253 a)63 = 216 2.a5.a b)72 3.62.2.3 c)55 4.104 d)a6 5.32 .23 e)1000 f)10 000
- AI NHANH HƠN GẤU KHỈ HỔ TRUC GẤU
- 23 = 8 32 = 9 23 < 32 AI NHANH HƠN So sánh hai lũy thừa sau: 23 và 32
- 23 . 22 = ( 2.2.2 ) . ( 2.2 ) = 25 = 32 AI NHANH HƠN Tính nhẩm phép tính sau: 23 . 22 = ?
- 5.5.5.5.5.5.5.5.5.5 = 510 Viết gọn thành tích: 5.5.5.5.5.5.5.5.5.5
- 220 : 210 = 210 Tính: 220 : 210 = ?
- AI NHANH HƠN GẤU KHỈ HỔ TRUC GẤU
- 95 : 20210 = 95 : 1 = 95 95 : 20210 = ?
- 210 : 16 = 210 : 24 = 26 Viết dưới dạng một lũy thừa 210 : 16
- = (4.2) . 86 = 8 . 86 = 81+6= 87 Viết kết quả phép tính sau dưới dạng một lũy thừa. 4 . 86 . 2

