Bộ 10 đề kiểm tra Toán lớp 6 giữa học kì 1 năm học 2026-2027 file Word - Kết nối tri thức (Kèm ma trận và đáp án)
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bộ 10 đề kiểm tra Toán lớp 6 giữa học kì 1 năm học 2026-2027 file Word - Kết nối tri thức (Kèm ma trận và đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bo_10_de_kiem_tra_toan_lop_6_giua_hoc_ki_1_nam_hoc_2026_2027.docx
Nội dung text: Bộ 10 đề kiểm tra Toán lớp 6 giữa học kì 1 năm học 2026-2027 file Word - Kết nối tri thức (Kèm ma trận và đáp án)
- Biên soạn: Lop6.edu.vn II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 13 (2 điểm). Thực hiện các yêu cầu sau: a) (0,75 điểm) Tính hợp lí: 325 − (125 + 46). b) (0,75 điểm) Tính: 43 + 180 : [42 − 3 · (10 − 6)]. c) (0,5 điểm) Một bạn viết Ư(26) = {2; 13}. Bạn đó đã liệt kê đầy đủ các ước của 26 chưa? Hãy viết lại tập hợp Ư(26) và giải thích. Câu 14 (1,5 điểm). Thực hiện các yêu cầu sau: a) (0,75 điểm) Tìm số tự nhiên x, biết 6 · (x − 8) = 132. b) (0,75 điểm) Tìm ƯCLN(108, 180). Câu 15 (1,5 điểm). Một khu đất hình chữ nhật dài 22 m, rộng 15 m. Người ta làm lối đi trong khu đất dọc theo một cạnh dài và một cạnh rộng kề nhau; mỗi dải lối đi rộng 3 m như phần tô trong hình. Phần còn lại là một hình chữ nhật để trồng hoa. Chi phí lát lối đi là 45 000 đồng cho mỗi mét vuông. Tính diện tích lối đi và tổng chi phí lát lối đi. Hình minh họa (không yêu cầu đo theo hình). Câu 16 (2 điểm). Thực hiện các yêu cầu sau: a) (0,75 điểm) Một cơ sở có một lô túi hạt giống. Nếu xếp mỗi hộp 14 túi hoặc mỗi hộp 22 túi thì đều vừa đủ, không còn túi lẻ. Biết lô hàng có từ 280 đến 330 túi. Hỏi lô hàng có bao nhiêu túi hạt giống? b) (1,25 điểm) Dùng bốn chữ số khác nhau chọn từ các chữ số 0; 1; 4; 5; 7; 9 để lập một số có bốn chữ số chia hết cho cả 5 và 9. Tìm số lớn nhất lập được và giải thích vì sao không có số lớn hơn thỏa mãn. HẾT 76
- Biên soạn: Lop6.edu.vn ĐỀ THAM KHẢO ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ SỐ 10 GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Toán - Lớp: 6 Nguyên tắc chấm Chấp nhận cách giải đúng khác phù hợp kiến thức đã học. Với sai số tính toán kéo theo, chấm phần lập luận đúng tiếp theo và không trừ lặp cùng một lỗi. Cộng điểm các câu/ý theo thang điểm 10, sau đó làm tròn điểm đánh giá đến một chữ số thập phân. Ví dụ: 6,25 làm tròn thành 6,3; 6,75 làm tròn thành 6,8. I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Mỗi câu chọn đúng một phương án được 0,25 điểm; bỏ trống hoặc chọn nhiều phương án được 0 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án B C A D A C B D B A C D II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 13 (2 điểm). Ý Lời giải và điểm thành phần Điểm 325 − (125 + 46) = (325 − 125) − 46 = 200 − 46 = 154. 0,25 điểm: Biến đổi về (325 − 125) − 46 hoặc cách hợp lí tương đương. 13a 0,75 0,25 điểm: Tính được 325 − 125 = 200. 0,25 điểm: Tính đúng kết quả 154. 43 + 180 : [42 − 3 · (10 − 6)] = 64 + 180 : 30 = 64 + 6 = 70. 0,25 điểm: Tính đúng 42 − 3 · (10 − 6) = 30. 13b 0,75 0,25 điểm: Tính đúng lũy thừa bằng 64 và thương 180 : 30 = 6. 0,25 điểm: Tính đúng kết quả 70. Bạn đó chưa liệt kê đầy đủ vì còn thiếu 1 và 26. Ta có 26 = 1 · 26 = 2 · 13; các cặp ước này cho Ư(26) = {1; 2; 13; 26}. 13c 0,25 điểm: Viết đúng Ư(26) = {1; 2; 13; 26}. 0,5 0,25 điểm: Nêu cách viết ban đầu thiếu 1 và 26, giải thích bằng các phép chia hết hoặc các cặp tích tạo thành 26. Câu 14 (1,5 điểm). Ý Lời giải và điểm thành phần Điểm x − 8 = 132 : 6 = 22, nên x = 22 + 8 = 30. Thử lại: 6 · (30 − 8) = 132. 0,25 điểm: Suy ra x − 8 = 132 : 6. 14a 0,75 0,25 điểm: Tính được x − 8 = 22. 0,25 điểm: Kết luận x = 30. 77
- Biên soạn: Lop6.edu.vn Ý Lời giải và điểm thành phần Điểm 108 = 22 · 33; 180 = 22 · 32 · 5. Do đó ƯCLN(108, 180) = 22 · 32 = 36. 14b 0,25 điểm: Phân tích đúng 108 ra thừa số nguyên tố. 0,75 0,25 điểm: Phân tích đúng 180 ra thừa số nguyên tố. 0,25 điểm: Tìm đúng ƯCLN(108, 180) = 36. Câu 15 (1,5 điểm). Ý Lời giải và điểm thành phần Điểm Phần trồng hoa dài 22 − 3 = 19 (m), rộng 15 − 3 = 12 (m). Diện tích lối đi là 22 · 15 − 19 · 12 = 330 − 228 = 102 (m²). Chi phí lát lối đi là 102 · 45 000 = 4 590 000 (đồng). 0,5 điểm: Xác định đúng hai kích thước 19 m và 12 m của phần trồng 15 hoa; mỗi kích thước đúng được 0,25 điểm. 1,5 0,5 điểm: Lập được hiệu hai diện tích và tính đúng diện tích lối đi 102 m²; mỗi bước được 0,25 điểm. 0,5 điểm: Lập phép tính chi phí và tính đúng 4 590 000 đồng; mỗi bước được 0,25 điểm. Câu 16 (2 điểm). Ý Lời giải và điểm thành phần Điểm Số túi là bội chung của 14 và 22. Vì 14 = 2 · 7, 22 = 2 · 11 nên BCNN(14, 22) = 154. Trong các bội của 154, chỉ có 308 thuộc khoảng từ 280 đến 330. Vậy lô hàng có 308 túi hạt giống. 16a 0,25 điểm: Chỉ ra số túi phải là bội chung của 14 và 22. 0,75 0,25 điểm: Tính được BCNN(14, 22) = 154. 0,25 điểm: Chọn đúng bội 308 trong khoảng và trả lời 308 túi. Số 9 540 dùng bốn chữ số khác nhau thuộc tập đã cho, tận cùng là 0 và tổng chữ số bằng 18 nên chia hết cho cả 5 và 9. Chỉ cần xét số có chữ số hàng nghìn là 9 vì số có hàng nghìn nhỏ hơn 9 đều nhỏ hơn 9 540. Chữ số tận cùng chỉ có thể là 0 hoặc 5. Nếu tận cùng là 0 thì hai chữ số ở giữa thuộc {1; 4; 5; 7}, tổng phải bằng 9; chỉ cặp 4 và 5 đáp ứng, cho số lớn nhất 9 540. Nếu tận cùng là 5 thì hai chữ số ở giữa thuộc {0; 1; 4; 7}; tổng phải bằng 4 (không thể bằng 13 vì tổng lớn nhất là 11), chỉ cặp 0 và 4 đáp ứng, cho số lớn nhất 9 405. Vậy số cần tìm là 9 540. 16b 1,25 0,25 điểm: Kiểm tra 9 540 hợp lệ và nêu chỉ cần xét hàng nghìn bằng 9. 0,25 điểm: Nêu chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 và điều kiện tổng chữ số chia hết cho 9. 0,25 điểm: Xét đủ trường hợp tận cùng 0, tìm số lớn nhất 9 540. 0,25 điểm: Xét đủ trường hợp tận cùng 5, tìm số lớn nhất 9 405. 0,25 điểm: So sánh, kết luận 9 540 lớn nhất; chấp nhận lập luận loại đủ số lớn hơn theo cách khác. 78

