Đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Khoa học tự nhiên 6 - Năm học 2021-2022 (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Khoa học tự nhiên 6 - Năm học 2021-2022 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_2_mon_khoa_hoc_tu_nhien_6_nam_hoc_20.pdf
Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Khoa học tự nhiên 6 - Năm học 2021-2022 (Có đáp án)
- SỞ GIÁO DỤCVÀ ĐÀOTẠO ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II BẮC NINH NĂMHỌC 2021 - 2022 Môn: Khoa học tự nhiên - Lớp 6 (Đề có 02 trang) Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phátđề) Học sinh làm bài mỗi phân môn trên tờ giấy riêng A. PHÂN MÔN SINH HỌC (2,5 điểm) I. TRẮC NGHIỆM (1,0điểm) Câu 1. Cơ quan sinh sảncủa ngành Hạt trần được gọi là gì? A. Bào tử. B. Hoa. C. Nón. D. Rễ. Câu 2. Nhóm ngành nào của giới động vật có tổ chứccơ thể cao nhất? A. Thú. B. Chim. C. Bò sát. D. Cá. Câu 3. Đadạng sinh học là sự đadạng về A. loài. B. bộ. C. chi. D. họ. Câu 4. Động vật không xương sống bao gồm A. cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú. B. ruột khoang, giun, thân mềm, chân khớp. C. bò sát, lưỡng cư, chân khớp, ruột khoang. D. thú, chim, ruột khoang, cá, giun. II. TỰ LUẬN (1,5điểm) Câu 5. (1,0 điểm) Nêu vai trò củađa dạng sinh học đối với con người? Câu 6. (0,5 điểm) Lấy ví dụ cho mỗi vai trò của thực vật đối với con người. STT Vai trò của thực vật đối với con người. Tên cây 1 Cung cấp lương thực, thực phẩm 2 Lấy quả 3 Làm cảnh 4 Lấy gỗ 5 Làm thuốc B. PHÂN MÔN HÓA HỌC (2,5điểm) I. TRẮC NGHIỆM (1,0điểm) Câu 1. Lứa tuổi từ 11 – 15 là lứa tuổi có sự phát triển nhanh chóng về chiều cao. Chất quan trọng nhất cho sự phát triển của xương là: A. Carbohydrate. B. Protein. C. Calcium. D. Chất béo. Câu 2. Hỗn hợp nào sauđây là dung dịch chỉ chứa một chất tan? A. Nước mắm. B. Sữa. C. Nước chanh đường. D. Nước đường. Câu 3. Sự chuyển thể nào sauđây xảy ra tại nhiệt độ xác định? A. Ngưng tụ. B. Sôi. C. Hoá hơi. D. Bay hơi Câu 4. Nhiên liệu hoá thạch A. Là nguồn nhiên liệu tái tạo. B. Làđá chứa ít nhất 50% xácđộng vật và thực vật. C. Chỉ bao gồm dầu mỏ, thanđá. D. Là nhiên liệu hình thành từ xác sinh vật bị chôn vùi và biến đổi hàng triệu năm trước. Trang 1/2
- II. TỰLUẬN (1,5điểm) Câu 1. (1,0 điểm) Em hãy nêu các nhóm chất dinh dưỡng trong lương thực, thực phẩm và lấy ví dụ về nguồn cung cấp đối với mỗi nhóm chất dinh dưỡng trên. Tại sao khẩu phần cho một bữaăn nên có nhiều loại thứcăn khác nhau? Câu 2. (0,5điểm) Có một mẫu muối có lẫn cát. Em hãyđề xuất phương pháp tách muối khỏi cát. C. PHÂN MÔN VẬT LÍ (5,0điểm) I. TRẮC NGHIỆM (2,0điểm) Chọn phương án trả lờiđúng cho các câu sau Câu 1: Bềmặt Trái Đất luôn có một nửa được Mặt Trời chiếu sáng là ngày và một nửa không được chiếu sáng làđêm, nguyên nhân là do A. Trái Đấttự quay quanh trục. B. Trục TráiĐất nghiêng. C. Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời. D. TráiĐất có dạng hình khối cầu. Câu 2: Nếu chọn mặt đất làm mốc tính thếnăng thì vật nào sauđây có thế năng hấpdẫn? A. Mũi tênđang bay. B. Xeđang chạy trên đường. C. Lò xo bị kéo giãn trên mặt đất. D. Quả bóng lăn trên mặtđất. Câu 3: Năng lượng được phân loại theo các tiêu chí nào? A. Nguồn gốctạo năng lượng, nguồngốcvật chất, sự tái tạocủa năng lượng. B. Năng lượng sơcấp, năng lượng thứcấp. C. Năng lượng chuyển hóa toàn phần, năng lượng tái tạo, năng lượng sạch. D. Nguồn gốctạo ra năng lượng, nguồngốcvật chất, mức độ ô nhiễm môi trường. Câu 4: Khi nước chảytừ trên cao xuống nó có dạng năng lượng nào? A. Động năng. B. Thếnăng hấpdẫn. C. Cả động năng và thếnăng hấpdẫn. D. Năng lượng khác. Câu 5: Bỏmột cụcnướcđá vào ly nước nóng, phát biểu nào sauđây làđúng? A. Nhiệtđộcủalynước nóng sẽtăng dần. B. Nhiệt truyền từcụcnướcđá sang nước nóng. C. Nước nóng và cụcnướcđá truyền nhiệt qua lạilẫn nhau. D. Nhiệt truyền từnước nóng sang cụcnướcđá. Câu 6: Trên bềmặt Trái Đất có hiệntượng ngàyđêm luân phiên nhau với nhịpđiệu 24 giờ là do A. Trái Đấttự quay quanh trụccủa nó. B. Trục TráiĐất nghiêng. C. Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời. D. TráiĐất có dạng hình khối cầu. Câu 7: Phát biểu nào sauđây làđúng? A. Mặt Trăng là thiên thểtự phát sáng và tự quay quanh nó. B. Mặt Trăng là thiên thể không tự phát sáng, có dạng hình cầu. C. Mặt Trăng là thiên thểtự phát sáng, có dạng hình tròn. D. Mặt Trăng là thiên thểtự phát sáng và quay quanh Trái Đất với chu kỳ quỹ đạo 27,32 ngày. Câu 8: Giữa hai lần không Trăng liên tiếp cách nhau bao nhiêu tuần? A. 2 tuần. B. 4 tuần. C. 3 tuần. D. 1 tuần. II. TỰ LUẬN (3,0điểm) Câu 1. (1,0điểm) Nêu các biện pháp tiết kiệmnăng lượng? Câu 2. (2,0điểm) Nêu tên các dạng năng lượng hao phí có thể xuất hiện khi ô tô sửdụng nhiên liệu xăng chuyển động trên đường? Những hao phí nàyảnh hưởng ra sao đến môi trường? Em hãyđưa ra một đềxuất đểkhắc phục nhữngảnh hưởngđó? === Hết === Trang 2/2
- SỞ GIÁO DỤCVÀ ĐÀOTẠO HƯỚNG DẪN CHẤM BẮC NINH ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II NĂMHỌC 2021 - 2022 Môn: Khoa học tự nhiên - Lớp 6 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phátđề) A. PHÂN MÔN SINH HỌC (2,5điểm) I. TRẮC NGHIỆM (1,0điểm) Mỗi câuđúng được 0,25điểm. Câu 1 2 3 4 Đáp án C A A B II. TỰ LUẬN (1,5điểm) Câu Hướng dẫn Điểm Câu 5 1 + Cung cấp tài nguyên thiên nhiên phong phú, lương thực, thực 0,5 phẩm. + Tạo cảnh quan thiên nhiên phục vụ du lịch, giải trí 0,25 + Giúp con người thích ứng với biếnđổi khí hậu. 0,25 Câu 6 0,5 Vai trò của thực vật đối với con người. Tên cây STT 1 Cung cấp lương thực, thực phẩm Lúa Mỗiđáp 2 Lấy quả Bưởi ánđúng 3 Làm cảnh Phong lan cho 0,1 4 Lấy gỗ Bạchđàn điểm 5 Làm thuốc Nhân sâm Lưu ý: HS có thể lấy VD khác, nếuđún g vẫn chođiểm tốiđa. B. PHÂN MÔN HÓA HỌC (2, 5điểm) I. Trắc nghiệm (1,0điểm) Mỗi câuđúng được 0,25điểm. Câu 1 2 3 4 Đáp án C D B D II. Tự luận (1,5điểm) Câu Đáp án Điểm Câu 1 Các nhóm chất dinh dưỡng và nguồn cung cấp: (1 Nhóm carbohydrate: lúa, ngô, khoai, . điểm) Protein (chất đạm): thịt, cá, trứng, sữa, . 0,5 Lipid (chất béo): sữa, lạc, vừng, Chất khoáng và vitamin: hải sản, rau xanh, củ, quả tươi, Khẩu phần cho một bữaăn nên có nhiều loại thứcăn khác nhauđể cung cấp cho cơ thể đủ chất dinh dưỡng trong các nhóm dưỡng chất cơbản, có 0,5 nhưvậ y cơ thể mới khoẻ mạnh. Câu 2 Để tách cát và muốiăn, chúng ta làm theo 2 bước: (0,5 -Dựa vào tính tan, tách cát ra, thu được muối. 0,25 điểm) - Dựa vào khả năn g bay hơi, tách nước, thu được muối. 0,25 C. PHÂN MÔN VẬT LÝ (5,0điểm) Trang 3/2
- I. TRẮC NGHIỆM (2,0điểm) Mỗi câuđúng được 0,25điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án D A D C D A B B II. TỰ LUẬN (3,0điểm) Câu 1. (1,0điểm): Nêu các biện pháp tiết kiệmnăng lượng? Phần/ý Hướng dẫn Điểm Các biện pháp tiết kiệmnăng lượng: - Sử dụng ngu ồnđiện hợp lí. 0,25 - Sử dụng ngu ồn nước hợp lí. 0,25 - Tiết kiệm nhiên liệu. 0,25 - Ưu tiên dùng các ngu ồn năng lượng tái tạo. 0,25 Câu 2: (2,0điểm): Nêu tên các dạng năng lượng hao phí có thể xuất hiện khi ô tô sửdụng nhiên liệu xăng chuyển động trên đường? Những hao phí nàyảnh hưởng ra sao đến môi trường? Em hãy đưa ra một đề xuất để khắc phục nhữngảnh hưởngđó? Phần/ý Hướng dẫn Điểm Các dạng năng lượng hao phí có thể xuất hiện khi ô tô dùng nhiêu 0,75 liệuxăng chạy trên đường là: + Nhiệtnăng 0,25 + Năng lượng âm 0,25 + Năng lượng ánh sáng 0,25 Các dạng năng lượng hao phí trên ảnh hưởng tới môi trường là: 1,25 + Nhiệtnăng củaôtôtỏa ra môi trường làm môi trường nóng lên. 0,25 + Năng lượng âm của xe làm ô nhiễm tiếng ồn. 0,25 + Năng lượng khi nhiên liệuđ ốt cháy trongđộng cơ sinh ra khí thải gây 0,25 ô nhiễm môi trường. Để giảm ảnh hưởng tới môi trường ta có thể thay thế xe ô tô chạy nhiên 0,5 liệuxăng bằng xe ô tôđiện. Học sinh trình bầy theo các khác,đảm bảođúng khoa học, chính xác vẫn chođiểm tốiđa.Điểm của bài thi làm tròn tới 0,5. Trang 4/2