Giáo án Tin học lớp 6 - Bài 13. Thực hành: Tìm kiếm và thay thế (Tích hợp năng lực số và AI) (Năm học 2026-2027)
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Tin học lớp 6 - Bài 13. Thực hành: Tìm kiếm và thay thế (Tích hợp năng lực số và AI) (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
giao_an_tin_hoc_lop_6_bai_13_thuc_hanh_tim_kiem_va_thay_the.docx
Nội dung text: Giáo án Tin học lớp 6 - Bài 13. Thực hành: Tìm kiếm và thay thế (Tích hợp năng lực số và AI) (Năm học 2026-2027)
- Biên soạn: Lop6.edu.vn Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bước 2. Thực hiện (7 phút). Hỗ trợ nhập tiếng Nhập đủ tên món, ba nguyên liệu, hai dụng cụ và Việt, xuống đoạn và định dạng. Nếu nhập chậm, bảy bước; dùng tiêu đề và các đề mục dễ nhận cung cấp phần còn lại để em tự hoàn thiện và biết, lưu tệp. định dạng; không để việc chép dài lấn thời gian tìm/thay. Bước 3. Báo cáo, thảo luận (1 phút). Mời một cặp Tệp gốc có dưa hấu 250 g, sữa chua 100 g, mật mở tệp đã lưu và đọc đối chiếu ba số lượng. ong 1 thìa cà phê; 1 tô, 4 khuôn; bảy bước đủ nội dung. Bước 4. Kết luận, nhận định (1 phút). Đạt khi nội Sửa thiếu bước hoặc số lượng; giữ bản gốc làm dung đúng và lưu đúng tên; hình nền trang trí căn cứ kiểm công thức mới. không bắt buộc giống tuyệt đối, nhưng tiêu đề/đề mục và thứ tự phải rõ. Hình 5.23. Tìm cụm từ và xem các kết quả – SGK tr. 59. Chu trình 4 – Tìm kiếm và duyệt kết quả (7 phút) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bước 1. Giao nhiệm vụ (1 phút). Giao Phiếu 2 Đọc yêu cầu, xác định dữ kiện và sản phẩm phải câu 2: nêu ba bước, tìm “dưa hấu” và xem lần nộp. Cá nhân suy nghĩ trước; khi làm theo lượt các vị trí. cặp/nhóm, thống nhất người ghi và người trình bày. 4
- Biên soạn: Lop6.edu.vn Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bước 2. Thực hiện (3 phút). Cho thử từ khóa viết Chọn Home → nhóm Editing → Find; nhập dưa sai rồi sửa; nếu không thấy vị trí viết hoa, kiểm hấu, nhấn Enter; nháy từng kết quả ở Navigation tùy chọn phân biệt hoa/thường. Không sửa văn để đến vị trí tương ứng. bản chỉ vì bộ tìm chưa hiển thị đủ. Bước 3. Báo cáo, thảo luận (2 phút). Mời một em Với ngữ liệu đầy đủ và tìm không phân biệt chỉ kết quả ở tiêu đề, một em chỉ ở nguyên hoa/thường có 4 vị trí: tiêu đề, nguyên liệu, bước liệu/bước làm; hỏi Find có đổi chữ chưa. 1, bước 2. Find chỉ đánh dấu/đưa đến vị trí. Bước 4. Kết luận, nhận định (1 phút). Đạt khi Ghi số tìm được; giải thích sai khác bằng dữ liệu duyệt đủ các vị trí và giải thích số kết quả. Có thể hoặc tùy chọn rồi sửa, không đoán đã đủ. giới thiệu Ctrl+F theo điều kiện phần mềm, không bắt buộc ghi nhớ phím tắt. Hình 5.24. Các ô và nút lệnh thay thế – SGK tr. 60. Chu trình 5 – Thay thế và kiểm bản mới (9 phút) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bước 1. Giao nhiệm vụ (1 phút). Giao Phiếu 2 Đọc yêu cầu, xác định dữ kiện và sản phẩm phải câu 3–5: đổi dưa hấu thành xoài; thử Replace rồi nộp. Cá nhân suy nghĩ trước; khi làm theo Replace All trên bản sao, lưu kemsuachua- cặp/nhóm, thống nhất người ghi và người trình xoai.docx. bày. 5
- Biên soạn: Lop6.edu.vn Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bước 2. Thực hiện (5 phút). Nhắc đặt con trỏ đầu Dùng Save As giữ bản mới; tài liệu và tìm toàn văn bản. Chỉ dùng Replace Home/Editing/Replace; Find what: dưa hấu, All khi mọi vị trí phù hợp; kiểm cả chữ hoa đầu Replace with: xoài. Dùng Replace kiểm từng dòng và khối lượng sau thay. Nếu chọn nhầm, chỗ; thử thay các chỗ còn lại bằng Replace All, Undo và thực hiện lại. đọc lại rồi lưu. Bước 3. Báo cáo, thảo luận (2 phút). Một cặp mở Bản mới có xoài tại 4 vị trí, không còn dưa hấu hai tệp, chỉ một chỗ khác và một dữ liệu được trong công thức; 250 g, 100 g, 1 thìa, 1 tô, 4 giữ; em khác nêu tác dụng Replace/Replace All. khuôn và ít nhất 4 tiếng được giữ. Tên tệp gốc và mới khác nhau. Bước 4. Kết luận, nhận định (1 phút). Đạt khi tìm Sửa lỗi viết hoa hoặc thay thiếu; báo đúng số lần đủ, thay đúng, kiểm ngữ cảnh và mở lại bản mới. mình thay và số còn lại, không lẫn tổng bốn vị trí Find Next chuyển đến kết quả tiếp theo; với số còn sau Replace đầu tiên. Close/Cancel đóng hộp thoại tùy phiên bản. [TC1.3.1] GV quan sát mỗi em chọn lệnh, nhập HS tạo/chỉnh sửa nội dung số theo yêu cầu; nộp đúng hai ô và kiểm tệp lưu; yêu cầu giải thích khi hai tệp mở lại được và chỉ ra thay đổi đã kiểm. dùng thay từng chỗ. 3. Luyện tập (6 phút) a) Mục tiêu: Phân biệt nút lệnh, sắp xếp thao tác và duyệt kết quả. b) Nội dung: Phiếu 3 gồm hai câu SGK và bốn câu trò chơi trong giáo án tham khảo. c) Sản phẩm: Đáp án có giải thích ngắn, thao tác duyệt kết quả đúng. d) Tổ chức thực hiện: Chu trình 6 – Ai nhanh hơn (6 phút) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bước 1. Giao nhiệm vụ (1 phút). Giao Phiếu 3. Đọc yêu cầu, xác định dữ kiện và sản phẩm phải Cá nhân làm nhanh hai câu SGK; hai đội bốn nộp. Cá nhân suy nghĩ trước; khi làm theo người dùng bốn thẻ lệnh để chơi, cả lớp cùng ghi cặp/nhóm, thống nhất người ghi và người trình đáp án. bày. Bước 2. Thực hiện (3 phút). Không tính thắng chỉ Sắp xếp bước thay thế, nêu cách xem kết quả; vì giơ tay nhanh; đúng kèm lí do mới được một mỗi đội trả lời bốn thẻ, một bạn khác giải thích. lượt. Cho HS còn nhầm nhìn hình 5.23–5.24. Bước 3. Báo cáo, thảo luận (1 phút). Chữa câu có SGK: nháy từng kết quả; thứ tự b–c–d–a–e. Trò ý kiến khác; mời một em diễn tả nháy từng liên chơi: B; tìm kiếm/thay thế; c–b–a; 1–d, 2–a, 3–b, kết ở Navigation. 4–c. Bước 4. Kết luận, nhận định (1 phút). Chốt chức Sửa đáp án sai trong phiếu, chỉ lại nút tương ứng; năng từng nút, ghi số lượt đúng và nhận xét hợp nêu một lỗi thao tác cần tránh. tác; không đồng nhất tên trò chơi “Ai nhanh hơn” với trí tuệ nhân tạo. 4. Vận dụng (4 phút) a) Mục tiêu: Rà soát văn bản sổ lưu niệm và kiểm gợi ý trước khi sửa. 6

