Giáo án Tin học lớp 6 - Bài 14. Thực hành tổng hợp: Hoàn thiện sổ lưu niệm (Tích hợp năng lực số và AI) (Năm học 2026-2027)
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Tin học lớp 6 - Bài 14. Thực hành tổng hợp: Hoàn thiện sổ lưu niệm (Tích hợp năng lực số và AI) (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
giao_an_tin_hoc_lop_6_bai_14_thuc_hanh_tong_hop_hoan_thien_s.docx
Nội dung text: Giáo án Tin học lớp 6 - Bài 14. Thực hành tổng hợp: Hoàn thiện sổ lưu niệm (Tích hợp năng lực số và AI) (Năm học 2026-2027)
- Biên soạn: Lop6.edu.vn Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bước 3. Báo cáo, thảo luận (3 phút). Một nhóm Sổ có thêm ít nhất một mục có ý nghĩa; tên tiêu đọc phần bổ sung, nhóm khác chỉ nhánh dàn ý đề phù hợp, phân biệt dữ liệu minh họa với sự được đáp ứng. kiện thật. Bước 4. Kết luận, nhận định (1 phút). Chốt bổ Sửa câu thiếu căn cứ, ghi phần chưa hoàn thành sung phải theo nhu cầu và dữ liệu kiểm được; nội và người nhận việc; lưu bản đang làm. dung chưa xác nhận được đánh dấu chờ, không viết như đã xảy ra. 3. Luyện tập (10 phút) a) Mục tiêu: Hiệu chỉnh nội dung và bố cục trong tệp chung. b) Nội dung: Phiếu 2 câu 3–4, bảng kiểm sáu thao tác. c) Sản phẩm: Bản sổ được chỉnh sửa, có nhật kí một lỗi đã sửa. d) Tổ chức thực hiện: Chu trình 4 – Hiệu chỉnh có kiểm tra (10 phút) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bước 1. Giao nhiệm vụ (1 phút). Yêu cầu định Đọc yêu cầu, xác định dữ kiện và sản phẩm phải dạng chữ; căn đoạn; hướng/lề trang; bổ sung nộp. Cá nhân suy nghĩ trước; khi làm theo hình; chỉnh bảng; tìm và thay nếu cần. Giao mỗi cặp/nhóm, thống nhất người ghi và người trình em một mục kiểm. bày. Bước 2. Thực hiện (6 phút). Hỗ trợ lỗi bảng tràn, Rà tệp chung; thống nhất tiêu đề và cỡ chữ, chỉnh hình méo hoặc tiêu đề cuối trang; cho Undo nếu đoạn, trang, hình/bảng; tìm lỗi cụ thể rồi sửa có thao tác làm hỏng. Không chọn mọi chữ cùng đọc ngữ cảnh. định dạng vì tiêu đề cần phân cấp. Bước 3. Báo cáo, thảo luận (2 phút). Nhóm trình Bố cục rõ, bảng không tràn, hình đúng tỉ lệ, bày trước/sau một vị trí, nêu ai sửa và vì sao. không còn chỗ sửa thử; nhật kí nêu lỗi, thao tác và kết quả. Bước 4. Kết luận, nhận định (1 phút). Đạt khi sửa Lưu bản đã sửa; nhóm khác kiểm độc lập một có lí do và tệp mở lại được; nội dung rõ và đúng trang rồi ghi góp ý cụ thể. được ưu tiên trước trang trí. [TC1.3.1] GV quan sát tạo/chỉnh sửa văn bản, HS thực hiện lượt thao tác, mở lại kiểm kết quả trên tệp thay vì chỉ nghe báo cáo. Soluuniem.docx và chỉ vị trí đã chỉnh; ghi phần đóng góp cá nhân. 4. Vận dụng (4 phút) a) Mục tiêu: Chọn dữ liệu dùng khi có gợi ý AI và chuẩn bị tiết sau. b) Nội dung: Phiếu 3: thẻ AI cần ảnh lớp. c) Sản phẩm: Quyết định dùng dữ liệu có quyền phù hợp, kế hoạch hoàn thiện. d) Tổ chức thực hiện: 4
- Biên soạn: Lop6.edu.vn Chu trình 5 – Quyền đối với dữ liệu (4 phút) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bước 1. Giao nhiệm vụ (1 phút). Nêu thẻ mô Đọc yêu cầu, xác định dữ kiện và sản phẩm phải phỏng: “Một công cụ AI xin toàn bộ ảnh và địa nộp. Cá nhân suy nghĩ trước; khi làm theo chỉ các bạn để gợi ý bìa.” Hỏi ai có quyền quyết cặp/nhóm, thống nhất người ghi và người trình định dữ liệu được dùng. bày. Bước 2. Thực hiện (1 phút). Gợi hỏi xin phép ai, Chỉ ra ảnh/địa chỉ liên quan mỗi người; người sở dữ liệu nào cần thiết; không yêu cầu dùng công hữu dữ liệu có quyền kiểm soát, cho phép sử cụ AI thật hoặc thu thêm dữ liệu lớp. dụng. Chọn hình minh họa đã được phép, không cần địa chỉ. Bước 3. Báo cáo, thảo luận (1 phút). Mời một Không tự gửi ảnh của người khác; trao đổi với nhóm nêu cách thay dữ liệu đầu vào, nhóm khác chủ dữ liệu và GV theo quy định lớp. Có thể bổ sung việc xác nhận quyền. dùng hình minh họa hoặc chỉ văn bản cho bìa. Bước 4. Kết luận, nhận định (1 phút). Đạt khi nêu Ghi quyết định và người kiểm nguồn; hoàn thiện chủ thể có quyền và cách xử lí cụ thể. Chuẩn bị phần còn thiếu bằng dữ liệu hợp lệ, giữ bản đang tệp đã sửa, danh sách nguồn hình và ý tưởng bìa có. cho tiết 28. [6.A3.3] (Công dân trong kỉ nguyên AI) GV yêu HS nêu người có quyền quyết định, từ chối gửi cầu xác định quyền kiểm soát/cho phép dùng ảnh dữ liệu chưa được phép, chọn đầu vào phù hợp khi công cụ AI xin dữ liệu. và ghi lí do. IV. PHIẾU TIẾT 27 VÀ DỮ LIỆU HỖ TRỢ Phiếu 1 – Tập hợp nội dung Nhóm ghi theo tệp thực tế; đầu vào tối thiểu là bài cảm nghĩ và danh sách lớp. Câu 1. Nhắc bốn nội dung đã học trong chủ đề và vai trò với sổ lưu niệm. Trả lời: ............................................................................................................................ Câu 2. Ghi tên từng tệp, nội dung, người tạo và vị trí lưu; đề xuất thứ tự ghép. Trả lời: ............................................................................................................................ Câu 3. Nêu và thực hiện các bước chèn nội dung tệp vào Soluuniem.docx. Trả lời: ............................................................................................................................ Câu 4. Nếu hình/bảng thay đổi sau chèn hoặc nội dung bị lặp, xử lí thế nào? Trả lời: ............................................................................................................................ Đáp án và hướng dẫn phản hồi của Phiếu 1 – Tập hợp nội dung Câu 1. Sơ đồ tư duy lập dàn ý; định dạng trình bày bài viết; bảng tổ chức danh sách; tìm kiếm/thay thế rà lỗi. Kết hợp để có sản phẩm thống nhất. Câu 2. Ví dụ CamNghiVeBan.docx – bài cảm nghĩ; DanhSachLop.docx – danh sách; có thể đặt danh sách trước rồi cảm nghĩ. Tên/đường dẫn phải khớp tệp nhóm có, không báo đã có khi thiếu. Câu 3. Tạo tệp mới, lưu tên; đặt con trỏ, Insert → Text → mũi tên Object → Text from File → chọn tệp → Insert. Lặp theo thứ tự và kiểm từng phần. Câu 4. Giữ bản gốc; đối chiếu tệp nguồn, sửa kích thước/định dạng hoặc Undo và chèn lại đúng vị trí. Bỏ phần lặp sau khi xác nhận; mở lại tệp đã lưu. 5
- Biên soạn: Lop6.edu.vn Phiếu 2 – Bổ sung và hiệu chỉnh Đối chiếu sơ đồ Bài 10, ghi rõ người phụ trách và tình trạng từng mục. Câu 1. Cuốn sổ còn thiếu mục nào? Phân công bổ sung ít nhất một mục. Trả lời: ............................................................................................................................ Câu 2. Viết phần bổ sung, xác nhận nguồn và giải thích vì sao cần đưa vào sổ. Trả lời: ............................................................................................................................ Câu 3. Kiểm sáu việc: chữ, đoạn, trang, hình, bảng, tìm/thay. Việc nào cần sửa trong tệp nhóm? Trả lời: ............................................................................................................................ Câu 4. Ghi một sửa đổi theo mẫu: vị trí – lỗi trước – thao tác – kết quả – người làm. Trả lời: ............................................................................................................................ Đáp án và hướng dẫn phản hồi của Phiếu 2 – Bổ sung và hiệu chỉnh Câu 1. Đối chiếu các nhánh: thành viên, bài viết, hoạt động, thông tin cần thiết đã được phép. Ghi mục cụ thể, người làm và dữ liệu cần; không chấm thiếu thông tin nhạy cảm là thiếu nội dung. Câu 2. Có thể viết kỉ niệm hoạt động lớp hoặc lời tri ân. Dữ kiện thật phải kiểm với người liên quan/GV; mẫu giả định phải được nhận biết là minh họa. Câu 3. Định dạng chữ/màu/cỡ; căn đoạn; hướng và lề trang; hình đúng tỉ lệ; bảng rõ hàng/cột; tìm/thay lỗi phù hợp ngữ cảnh. Mục không cần sửa ghi đã kiểm, không thao tác cho có. Câu 4. Ví dụ trang danh sách – bảng vượt lề – giảm độ rộng cột và căn chữ – bảng nằm trong trang – tên người thực hiện. Cần bằng chứng trên tệp. Phiếu 3 – Quyền dữ liệu và kế hoạch Thẻ tình huống AI mô phỏng trong tiến trình; không truy cập dịch vụ thật. Câu 1. Ai có quyền cho phép dùng ảnh/địa chỉ của các bạn? Dữ liệu nào cần cho bìa? Trả lời: ............................................................................................................................ Câu 2. Nhóm quyết định gì và cần chuẩn bị gì cho tiết 28? Trả lời: ............................................................................................................................ Đáp án và hướng dẫn phản hồi của Phiếu 3 – Quyền dữ liệu và kế hoạch Câu 1. Chủ thể có dữ liệu được quyền kiểm soát và cho phép sử dụng; lớp/GV phối hợp theo quy định phù hợp. Bìa có thể chỉ cần tên sổ, lớp, năm học và hình minh họa hợp lệ, không cần địa chỉ riêng. Câu 2. Giữ dữ liệu chưa được phép ở ngoài bản chia sẻ; dùng hình minh họa/tự tạo phù hợp. Chuẩn bị bản sổ đã sửa, nguồn hình, ý tưởng bìa và danh sách việc còn thiếu. 6

