Giáo án Ngữ văn lớp 6 sách KNTT - Tuần 32 - Năm học 2026-2027 (Tích hợp năng lực số và AI)
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án Ngữ văn lớp 6 sách KNTT - Tuần 32 - Năm học 2026-2027 (Tích hợp năng lực số và AI)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
giao_an_ngu_van_lop_6_sach_kntt_tuan_32_nam_hoc_2026_2027_ti.docx
Nội dung text: Giáo án Ngữ văn lớp 6 sách KNTT - Tuần 32 - Năm học 2026-2027 (Tích hợp năng lực số và AI)
- Biên soạn: Lop6.edu.vn Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bước 3. Báo cáo, thảo luận Một HS đọc; lớp nhận xét theo ba câu hỏi. Mời một HS đọc dàn ý của nhóm mình (2 phút cả nhận xét). Hỏi lớp: Dàn ý đã theo đúng trật tự chưa? Giải pháp nào lớp mình làm được ngay? Có giải pháp nào xử lí được nguyên nhân để tình trạng không tái diễn? Bước 4. Kết luận, nhận định ⇒ Dàn ý bài nói: tình trạng – nguyên nhân – Nhận xét dàn ý vừa đọc theo tiêu chí ở Bước 2; giải pháp (việc làm 1, 2, 3 ) – kế hoạch hoạt chốt (1 phút). động cụ thể; giải pháp có căn cứ, làm được, xử lí tận gốc, có phối hợp với người khác. Hoạt động 4. Trước khi nói: tập luyện (10 phút) a) Mục tiêu: Tập nói một mình và nói trước nhóm theo dàn ý; nhóm thống nhất giải pháp, cử người trình bày ở tiết 126. b) Nội dung: HS nói thầm theo dàn ý; nói theo cặp trong nhóm, bạn nghe góp ý theo hai câu; nhóm thống nhất giải pháp, cử người trình bày; GV chọn hai HS điều khiển phiên thảo luận tiết sau. c) Sản phẩm: Lượt nói thử của mỗi HS; giải pháp thống nhất của nhóm; tên người trình bày, người điều khiển. d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bước 1. Chuyển giao nhiệm vụ Nói thầm; nói theo cặp, góp ý; thống nhất trong Mời một HS đọc mục b. Tập luyện (SGK tr. 93): nhóm. – Nói một mình (nói thầm; nói to; nói kèm theo điệu bộ, cử chỉ,...). (SGK tr. 93) – Nói trước nhóm học tập. (SGK tr. 93) Giao (1 phút): (1) nói thầm một lượt theo phiếu 125A (1 phút); (2) theo cặp trong nhóm, mỗi bạn nói khoảng 1 phút (mở đầu nêu tình trạng, triển khai theo dàn ý, kết luận khái quát ý kiến), bạn nghe góp ý 20 giây theo hai câu: Bạn nói đủ bốn phần chưa? Việc làm bạn nêu có làm được không?; (3) cả nhóm thống nhất giải pháp của nhóm, cử một bạn trình bày ở tiết 126 (khoảng 2 phút), một bạn sẵn sàng bổ sung (3 phút). 6
- Biên soạn: Lop6.edu.vn Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ Nói, góp ý, thống nhất. Bấm giờ từng lượt (1 phút nói thầm; hai lượt cặp, Chấp nhận lượt nói khi: nói theo trật tự dàn ý, mỗi lượt 1 phút nói và 20 giây góp ý; 3 phút nêu được tình trạng và ít nhất hai việc làm, có thống nhất). Đi các nhóm; HS đọc nguyên văn câu kết luận; người nghe góp ý đúng hai câu phiếu: nhắc nhìn phiếu ghi ý ngắn rồi nói bằng được giao. lời của mình, nhìn vào bạn nghe; nhóm chưa thống nhất: gợi giữ những việc nhiều bạn cùng nêu và làm được. Bước 3. Báo cáo, thảo luận Đại diện bốn nhóm báo tên tình trạng, người Mời mỗi nhóm nói nhanh tên tình trạng và tên trình bày. bạn trình bày (1 phút); ghi lên bảng để làm danh sách người nói. Bước 4. Kết luận, nhận định Hai HS nhận việc điều khiển, chép danh sách. Nhận xét chung lượt tập (không nêu tên; chỉ ⇒ Tập nói theo dàn ý: nói một mình rồi nói chọn ý thật sự gặp). Mời hai HS xung phong điều trước nhóm; nhóm thống nhất giải pháp trước khiển phiên thảo luận tiết 126 (theo gợi ý SGV khi thảo luận cả lớp. tr. 89); giao hai bạn chép danh sách bốn người trình bày theo thứ tự trên bảng, chuẩn bị câu mở đầu và câu mời người tiếp theo (1 phút). 7
- Biên soạn: Lop6.edu.vn Hoạt động 5. Vận dụng: chia sẻ tài liệu cho buổi thảo luận (10 phút) a) Mục tiêu: Chọn được nơi chia sẻ phù hợp, quyết định tài liệu nào được đăng khi làm người trung gian chia sẻ, viết dòng giới thiệu có ghi nguồn. b) Nội dung: Cặp đôi đọc thẻ 125B (mô phỏng), trả lời ba câu hỏi; GV chốt; giao nhiệm vụ về nhà. c) Sản phẩm: Câu trả lời trên thẻ 125B. d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bước 1. Chuyển giao nhiệm vụ Đọc thẻ, trả lời theo cặp. Năng lực số – [TC1.2.2] (Chia sẻ thông tin và Dự kiến trả lời: nội dung thông qua công nghệ số): phát thẻ 125B – Câu 1. Đăng vào Nhóm học tập 6A, vì cô dặn (mô phỏng) (0,5 phút). Nêu: trước buổi thảo tài liệu cho buổi thảo luận chỉ đăng ở đó và trong luận, các bạn có thể chia sẻ tài liệu cho nhau; nhóm chỉ có cô và các bạn lớp 6A — những người được giao chia sẻ là người trung gian, phải người dự buổi thảo luận. Nhóm trò chuyện riêng chọn đúng nơi, đúng tài liệu và ghi nguồn. Giao chỉ có ba bạn, cả lớp không xem được; trang cặp (6 phút; đọc thẻ khoảng 2 phút): ba câu hỏi mạng xã hội công khai thì ai cũng xem được; cả trên thẻ. hai đều không phải nơi cô dặn. – Câu 2. Đăng (A): có ghi nguồn, ngày. Đăng (B): tổ 1 đã nhờ đăng (đồng ý); dòng giới thiệu ghi đây là ảnh của tổ 1, chụp ngày 12/4. Không đăng (C): không ghi số liệu lấy từ đâu, tài khoản lạ — không rõ nguồn. Không đăng (D): tổ 2 chưa đồng ý cho cả lớp xem. – Câu 3. Ví dụ: “Tranh thông tin “Bốn bước phân loại rác ở nhà”, nguồn: Ban quản lí khu dân cư Tân An, ngày 05/3. Mời các bạn xem trước buổi thảo luận.” Đạt khi dòng giới thiệu nói tài liệu về gì, ghi nguồn và ngày. Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ Đọc lại lời dặn và lời nhắn trên thẻ. Đi các cặp; cặp muốn đăng (C) vì “số liệu gây Dự kiến trả lời: chú ý”: gợi đọc lại lời dặn (3) — bài đăng có ghi – Bài (C) không ghi nguồn số liệu nên không số liệu lấy từ đâu không? Cặp đăng cả (D): gợi đăng, dù số liệu gây chú ý; (D) tổ 2 mới gửi cô đọc lại lời tổ 2 nhắn. xem trước nên chưa đăng. Bước 3. Báo cáo, thảo luận Ba cặp trình bày; lớp đối chiếu. Mời ba cặp, mỗi cặp một câu (2,5 phút); lớp đối chiếu. 8
- Biên soạn: Lop6.edu.vn Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bước 4. Kết luận, nhận định ⇒ Làm người trung gian chia sẻ: đăng đúng Đánh giá (1 phút): đạt khi chọn đúng nơi đăng và nơi dành cho người cần xem, chỉ đăng tài liệu nêu được lí do loại hai nơi kia, xếp đúng bốn tài rõ nguồn và được người làm ra đồng ý, kèm liệu theo lời dặn, viết dòng giới thiệu có nội dòng giới thiệu ghi nguồn. dung, nguồn, ngày. Minh chứng ở mức lựa chọn trên thẻ giấy; đăng tài liệu thật vào nhóm của lớp chưa có minh chứng. Phát phiếu 125C; giao nhiệm vụ ở mục Hướng dẫn về nhà. Hướng dẫn về nhà Nhiệm vụ về nhà Sản phẩm dự kiến Hoàn thiện phiếu 125A; tập nói một mình theo Phiếu 125A mang đến tiết 126. dàn ý (nói thầm, nói to, nói kèm điệu bộ, cử chỉ), mỗi lượt khoảng 2 phút. Bạn được nhóm cử trình bày tập kĩ hơn; có thể mang ảnh tự chụp chỗ ô nhiễm ở trường (không chụp người) để minh hoạ. Hai bạn điều khiển phiên thảo luận: chép danh Danh sách người nói và các câu chuẩn bị, mang sách bốn người trình bày theo thứ tự, chuẩn bị đến tiết 126. câu mở đầu phiên, câu mời người nói tiếp theo, câu mời lớp trao đổi. Đọc mở rộng (phiếu 125C): tìm đọc ít nhất một Phiếu 125C mang đến tiết 127 để trao đổi trong văn bản nghị luận và một văn bản thông tin; ghi nhóm; nộp cuối tiết 127. chép theo bảng trên phiếu. Điều chỉnh sau bài dạy (nếu có) ................................................................................................................ ................................................................................................................ 9
- Biên soạn: Lop6.edu.vn PHIẾU DÀNH CHO HỌC SINH Tiết 125 – In phần này để phát; các câu trả lời dài viết vào vở. Phiếu 125A – Dàn ý bài nói thảo luận về giải pháp khắc phục ô nhiễm môi trường Tình trạng ô nhiễm nhóm em chọn: .................................................................................................................................. Mục đích nói: Chia sẻ mối quan tâm chung về giải pháp khắc phục tình trạng ô nhiễm môi trường. Người nghe: Thầy cô, bạn bè và những người cùng quan tâm đến vấn đề ô nhiễm môi trường. Phần của dàn ý Câu hỏi để tìm ý (em tự đặt) Ý trả lời (ghi ngắn) Tình trạng (ở đâu, như thế nào, gây hại gì) Nguyên nhân Giải pháp – việc làm 1 Giải pháp – việc làm 2 Giải pháp – việc làm 3 (nếu có) Kế hoạch hoạt động cụ thể (bắt đầu việc gì, ai làm, khi nào) Tự kiểm giải pháp của em: Việc nào lớp em làm được ngay? Việc nào xử lí được nguyên nhân để tình trạng không tái diễn? Cần phối hợp với ai (bạn lớp khác, nhà trường, gia đình, người dân quanh trường)? .................................................................................................................................. .................................................................................................................................. 10

