Giáo án Tin học lớp 6 - Kiểm tra cuối học kì I (Tích hợp năng lực số và AI) (Năm học 2026-2027)
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Tin học lớp 6 - Kiểm tra cuối học kì I (Tích hợp năng lực số và AI) (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
giao_an_tin_hoc_lop_6_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_tich_hop_nang_l.docx
Nội dung text: Giáo án Tin học lớp 6 - Kiểm tra cuối học kì I (Tích hợp năng lực số và AI) (Năm học 2026-2027)
- Biên soạn: Lop6.edu.vn Câu 8. Người lạ gửi đường dẫn nhận quà yêu cầu mật khẩu, em nên làm gì? A. Nhập ngay B. Gửi tiếp cho cả lớp C. Không cung cấp, báo người lớn tin cậy D. Thử mật khẩu của bạn B. Tự luận (6,0 điểm) Câu 9. (2,0 điểm) Em cần tìm thông tin về cách tiết kiệm điện ở trường. Nêu ba bước tìm bằng máy tìm kiếm và hai dấu hiệu cần xem khi lựa chọn kết quả. Làm bài vào giấy kiểm tra; ghi rõ số câu và từng ý. Câu 10. (2,0 điểm) Muốn gửi bài cho giáo viên qua thư điện tử, em cần kiểm những gì trước khi gửi? Nêu bốn việc cụ thể, có người nhận và tệp đính kèm. Làm bài vào giấy kiểm tra; ghi rõ số câu và từng ý. Câu 11. (2,0 điểm) AI giả định nói “Kết quả đứng đầu máy tìm kiếm luôn đúng; cứ sao chép dùng ngay”. Em có đồng ý không? Nêu lí do và hai việc kiểm trước khi sử dụng. Làm bài vào giấy kiểm tra; ghi rõ số câu và từng ý. 4
- Biên soạn: Lop6.edu.vn V. HƯỚNG DẪN CHẤM GỢI Ý Dành cho giáo viên. Tổng 10,0 điểm. Mỗi câu trắc nghiệm chọn đúng một đáp án được 0,5 điểm; sai, bỏ trống hoặc chọn nhiều đáp án không được điểm câu đó. Tự luận cho điểm theo từng ý đúng; chấp nhận diễn đạt/cách giải khác đúng bản chất, không trừ hai lần cho cùng một lỗi. Câu / đáp án Giải thích 1 — A (0,5 điểm) Chữ/số là hình thức biểu diễn dữ liệu. 2 — D (0,5 điểm) Màn hình là thiết bị ra. 3 — B (0,5 điểm) 2×1000=2000 MB. 4 — C (0,5 điểm) Mạng hỗ trợ trao đổi và dùng chung tài nguyên. 5 — A (0,5 điểm) Trình duyệt là phần mềm truy cập và xem trang web. 6 — D (0,5 điểm) Từ khóa thể hiện rõ đối tượng và nhu cầu. 7 — B (0,5 điểm) Có phần tên người dùng, @ và tên miền thư; địa chỉ chỉ minh họa, không yêu cầu gửi. 8 — C (0,5 điểm) Nhận diện nguy cơ lừa lấy thông tin; không tiết lộ mật khẩu. Câu 9 — 2,0 điểm Mở trình duyệt/máy tìm kiếm; nhập từ khóa sát yêu cầu; xem danh sách, chọn và đọc nguồn. Xem cơ quan/tác giả nguồn và ngày/nội dung có căn cứ, đối chiếu nguồn đáng tin khác khi cần. Cho điểm: Ba bước mỗi bước 0,5 điểm; hai dấu hiệu phù hợp tổng 0,5 điểm. Câu 10 — 2,0 điểm Kiểm đúng địa chỉ người nhận do GV cung cấp; tiêu đề rõ; nội dung lịch sự đủ tên/lớp/mục đích; đính đúng tệp, mở kiểm nội dung và không kèm dữ liệu riêng tư không cần thiết. Cho điểm: Mỗi việc phù hợp 0,5 điểm, tối đa 2; bắt buộc có kiểm người nhận và kiểm tệp để đạt đủ điểm. Câu 11 — 2,0 điểm Không đồng ý. Vị trí xếp hạng không chứng minh tính đúng; có thể có quảng cáo/nội dung thiếu căn cứ. Xem nguồn/tác giả, ngày và dữ kiện; đối chiếu SGK, nguồn chính thức hoặc hỏi GV trước dùng, ghi nguồn khi sử dụng. Cho điểm: Bác nhận xét 0,5; lí do hợp lí 0,5; hai thao tác kiểm cụ thể mỗi việc 0,5. Phản hồi theo lỗi Yêu cầu học sinh sửa đúng câu đã sai, kèm lí do và một ví dụ/bộ thử khác. Chưa hiểu khái niệm: đối chiếu mục ghi nhớ và giải thích bằng ví dụ; sai thứ tự/thao tác: liệt kê lại rồi mô phỏng; tin nguyên lời AI: chỉ rõ dữ kiện làm căn cứ chấp nhận hoặc bác. Kiểm lại bản sửa bằng một câu tương đương, không chỉ yêu cầu chép đáp án. 5

