Bài giảng Toán 6 (Cánh diều) - Tiết 36 - Bài 3: Phép cộng các số nguyên (Tiết 2) - Trường THCS Nam Hải

pptx 22 trang Minh Tâm 18/10/2025 300
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Toán 6 (Cánh diều) - Tiết 36 - Bài 3: Phép cộng các số nguyên (Tiết 2) - Trường THCS Nam Hải", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_toan_6_canh_dieu_tiet_36_bai_3_phep_cong_cac_so_ng.pptx

Nội dung text: Bài giảng Toán 6 (Cánh diều) - Tiết 36 - Bài 3: Phép cộng các số nguyên (Tiết 2) - Trường THCS Nam Hải

  1. TOA SỐ 1: KHỞI ĐỘNG
  2. TOA SỐ 1: KHỞI ĐỘNG Câu hỏi 1: Kết quả của phép cộng: ( -7 ) + ( - 5) là: -12 16 -34 34
  3. TOA SỐ 1: KHỞI ĐỘNG Câu hỏi 2: Kết quả của phép tính : [(-12) + 5] +(-1) là: 8 16 -8 20
  4. TOA SỐ 1: KHỞI ĐỘNG Câu hỏi 3: Kết quả của phép tính: ( -18 ) + 0 là: 0 18 -18 10
  5. TOA SỐ 1: KHỞI ĐỘNG Câu hỏi 4: Kết quả của phép tính: ( -14 ) + 14 là: 14 -28 28 0
  6. TOA SỐ 1: KHỞI ĐỘNG Câu hỏi 5: Kết quả của phép tính: ( - 99) + 20 +( -1) là: -80 120 -120 -118
  7. Tiết 36. BÀI 3 PHÉP CỘNG CÁC SỐ NGUYÊN (tiết 2)
  8. Em hãy nhắc lại tính chất của phép cộng các số tự nhiên?
  9. Phép cộng các số tự nhiên có tính chất sau: + Giao hoán: a+b = b+a + Kết hợp: (a+b) + c = a + (b+c) + Cộng với số 0: a+0 = 0+a = a
  10. Tính chất của phép cộng các SỐ TỰ NHIÊN có tương tự như tính chất của phép cộng các SỐ NGUYÊN hay không?
  11. Hoạt động cặp đôi ĐIỀN DẤU: > ; < ; = THÍCH HỢP VÀO Ô TRỐNG. 1/ ( -7) + ( -5) = ( -5) + ( -7) 2/(-12) + 5] +(-1) = ( -12) + [5 +( -1)] 3/ ( -18 ) + 0 = 0 + ( -18) ( -18) 4/ ( -14) + 14 = 0
  12. Toa số 2: TÍNH CHẤT CỦA PHÉP CỘNG CÁC SỐ NGUYÊN Phép cộng các số nguyên có tính chất sau: + Giao hoán: a+b = b+a + Kết hợp: (a+b) + c = a + (b+c) + Cộng với số 0: a + 0 = 0 + a = a + Cộng với số đối: a + (-a) = (-a) + a = 0
  13. TOA SỐ 2: TÍNH CHẤT CỦA PHÉP CỘNG CÁC SỐ NGUYÊN BÀI 1: TÍNH HỢP LÍ a) ( -17 ) + ( -23) + 44 b) 51 + ( - 97) + 49 c) ( -39 ) + ( -16 ) + 39
  14. Toa số 2: TÍNH CHẤT CỦA PHÉP CỘNG CÁC SỐ NGUYÊN BÀI 1: TÍNH HỢP LÍ a)( -17 ) + ( -23) + 44 b)51 + ( - 97) + 49 = [ ( -17) + ( -23 ) ] + 44 = 51 + 49 +( -97) = ( - 40 ) + 44 = 100 + ( -97) = 4 = 100 – 97 = 3
  15. Toa số 2: TÍNH CHẤT CỦA PHÉP CỘNG CÁC SỐ NGUYÊN BÀI 1: TÍNH HỢP LÍ c) ( -39 ) + ( -16 ) + 39 a)( -17 ) + ( -23) + 44 = ( -16) + ( - 39) + 39 b) 51 + ( - 97) + 49 = ( - 16 ) + [( - 39) + 39] c)( -39 ) + ( -16 ) + 39 = -16 ) + 0 = -16
  16. TOA SỐ 3: LUYỆN TẬP BÀI 2: 1)Tính x + y+ z biết x = -28, y = - 10, z = 38 2)Tìm x biết x + 36 = 0
  17. TOA SỐ 3:LUYỆN TẬP BÀI 2: 1)Tính x + y+ z biết x = -28, y = - 10, z = 38 2) x + 36 = 0 x + y + z = ( -28) + ( -10 ) + 38 x = - 36 = - 38 + 38 Vậy x = -36 = 0 Chú ý: a + b = 0 thì a và b là hai số đối nhau
  18. CaloBữa hấp sáng thụ + 300 calo + 150 calo + 100 calo CaloCác hoạt tiêu động hao - 100 calo -120 calo Tính tổng số calo còn lại sau khi ăn sáng và thực hiện các hoạt động.
  19. TOA 4 : BÀI TOÁN THỰC TẾ Tổng số ca-lo hấp thụ là: Ca – lo hấp thụ: 300 + 150 + 100 = 550 ca-lo Thịt bò: 300 ca-lo Tổng số ca-lo tiêu hao là: Trứng : 150 ca-lo Sữa: 100 ca-lo (-100) +(-120) = -220 ca-lo Ca – lo tiêu hao: Tổng số ca-lo còn lại sau khi ăn Chạy bộ: -100 ca-lo sáng và hoạt động là: Bơi: -120 ca-lo 550 + ( -220) = 330 ca -lo
  20. ✓ Học sinh hoạt động cá nhân. ✓ Quan sát các câu hỏi trắc nghiệm trên Trò chơi : màn hình. Plicker ✓ Mỗi học sinh có một mã quét đáp án riêng. ✓ Sau khi quan sát câu hỏi trắc nghiệm trên màn hình, học sinh giơ đáp án để quét mã.