Giáo án Tin học lớp 6 - Ôn tập cuối học kì I (Tích hợp năng lực số và AI) (Năm học 2026-2027)

docx 8 trang Minh Tâm 12/09/2026 60
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Tin học lớp 6 - Ôn tập cuối học kì I (Tích hợp năng lực số và AI) (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxgiao_an_tin_hoc_lop_6_on_tap_cuoi_hoc_ki_i_tich_hop_nang_luc.docx

Nội dung text: Giáo án Tin học lớp 6 - Ôn tập cuối học kì I (Tích hợp năng lực số và AI) (Năm học 2026-2027)

  1. Biên soạn: Lop6.edu.vn Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bước 4. Kết luận, nhận định (1 phút). Đạt khi sửa Ghi lại phép tính và quy ước, không đồng nhất 1 được ít nhất một câu từng sai và nêu lí do. Câu 5 KB luôn có một cách quy đổi trong mọi ngữ dùng củng cố/mở rộng, không lấy làm chuẩn bắt cảnh. buộc nếu lớp chưa được hướng dẫn. Chu trình 5 – Sửa lỗi và kiểm lời AI (12 phút) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bước 1. Giao nhiệm vụ (1 phút). Giao Phiếu 3: Đọc yêu cầu, xác định dữ kiện và sản phẩm phải ba lỗi mẫu về bit, tổ chức tệp và tin kết quả đứng nộp. Cá nhân suy nghĩ trước; khi làm theo đầu. Chọn một lỗi từng gặp trong bài mình; nếu cặp/nhóm, thống nhất người ghi và người trình chưa trả bài, chọn mẫu gần nhất. bày. Bước 2. Thực hiện (7 phút). Hỗ trợ theo nhóm Đọc ba thẻ nguồn; bác lời AI “thẻ đứng đầu luôn lỗi: khái niệm dùng ví dụ; phép đổi viết phép đúng”. Chọn nguồn sát nhu cầu, có cơ quan/tác tính; nguồn thông tin kiểm tác giả/thời điểm/căn giả và căn cứ; giải thích thiếu dữ kiện của thẻ cứ. Thẻ đều là mô phỏng, không giả làm kết quả khác. tìm trực tiếp. Bước 3. Báo cáo, thảo luận (2 phút). Cặp trao bản Bit là một kí hiệu 0 hoặc 1; dữ liệu trong máy sửa, một em nêu căn cứ nguồn và một em nêu bộ tính tổ chức thành tệp; xếp hạng đầu không tính kiểm lại. chứng minh đúng. ThẻB đáng chọn hơn cho nhiệm vụ, vẫn đọc/đối chiếu trước dùng. Bước 4. Kết luận, nhận định (2 phút). Đạt khi có Hoàn thành Phiếu 3 và gửi GV kiểm, giữ riêng lỗi cũ, lí do, bản sửa và cách kiểm; không chấp bài/điểm cá nhân. nhận chỉ chép đáp án. [TC1.1.2] GV cho ba kết quả mô phỏng cùng nhu HS chọn thẻ B có thông tin nguồn phù hợp, chỉ cầu, yêu cầu so sánh nguồn và căn cứ. hạn chế của A/C, nêu bước đối chiếu trước dùng. [6.A1.3] (Tính chủ động của con người) GV đưa HS bác bằng tiêu chí nguồn, không lấy lời AI lời AI đồng nhất đứng đầu với đúng. hoặc thứ hạng làm bằng chứng; ghi bản sửa. 4. Vận dụng (5 phút) a) Mục tiêu: Dùng kiến thức để ra quyết định và tự học tiếp. b) Nội dung: Hai câu vận dụng của GA và kế hoạch sửa lỗi. c) Sản phẩm: Ví dụ phù hợp, lịch hoàn thiện có người phản hồi. d) Tổ chức thực hiện: Chu trình 6 – Từ kiến thức tới việc hằng ngày (5 phút) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bước 1. Giao nhiệm vụ (1 phút). Giao Phiếu 4: Đọc yêu cầu, xác định dữ kiện và sản phẩm phải thông tin giúp chọn trang phục/đi lại an toàn; giải nộp. Cá nhân suy nghĩ trước; khi làm theo thích Internet được dùng rộng rãi; chọn một mục cặp/nhóm, thống nhất người ghi và người trình cần tự ôn. bày. 4
  2. Biên soạn: Lop6.edu.vn Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bước 2. Thực hiện (2 phút). Nhắc ví dụ đi lại phù Nêu dự báo thời tiết giúp chọn đồ phù hợp, tín hợp tuổi, chấp hành tín hiệu; không yêu cầu tự lái hiệu/biển báo giúp chọn cách đi an toàn; liệt kê phương tiện chưa phù hợp. lợi ích giao tiếp, học tập, tài nguyên, dịch vụ. Bước 3. Báo cáo, thảo luận (1 phút). Một em chia Ví dụ gắn thông tin với quyết định; Internet phát sẻ kế hoạch gồm mục cần sửa, việc làm và thời triển nhờ kết nối, trao đổi và nhiều ứng dụng, điểm kiểm. không vì mọi nội dung đều đúng. Bước 4. Kết luận, nhận định (1 phút). Hoàn thiện Ghi việc tự ôn cụ thể và điều còn cần hỏi; không Phiếu 4 và bản sửa, nộp trước tiết 19; GV dùng chỉ viết “học thuộc tất cả”. đầu tiết 19 phản hồi ngắn và chuyển sang bảo vệ thông tin. IV. HỌC LIỆU VÀ ĐÁP ÁN Phiếu 1 – Tám câu hệ thống Nhóm chia hai câu rồi trao đổi; mỗi em giữ đủ tám mục. Câu 1. Thông tin, dữ liệu, vật mang tin là gì? Nêu ví dụ phân biệt. Trả lời: ............................................................................................................................ Câu 2. Quá trình xử lí thông tin có các hoạt động nào? Thành phần máy tính làm gì? Trả lời: ............................................................................................................................ Câu 3. Thông tin trong máy tính biểu diễn thế nào? Bit là gì? Tổ chức và đo dung lượng ra sao? Trả lời: ............................................................................................................................ Câu 4. Mạng máy tính là gì, gồm thành phần nào, có lợi ích gì? Trả lời: ............................................................................................................................ Câu 5. Internet là gì, có những lợi ích gì? Trả lời: ............................................................................................................................ Câu 6. Trình duyệt web là gì, kể ví dụ và cách truy cập một trang. Trả lời: ............................................................................................................................ Câu 7. Máy tìm kiếm giúp gì? Thuận lợi, khó khăn và vai trò từ khóa? Trả lời: ............................................................................................................................ Câu 8. Thư điện tử là gì? Địa chỉ có dạng nào, giải thích. Trả lời: ............................................................................................................................ Đáp án và hướng dẫn phản hồi của Phiếu 1 – Tám câu hệ thống Câu 1. Thông tin đem lại hiểu biết. Dữ liệu thể hiện bằng chữ/số/hình/âm thanh ; vật mang tin lưu/truyền dữ liệu. Với bảng giấy Ngày mai mưa: chữ là dữ liệu, giấy là vật mang, biết thời tiết là thông tin. Câu 2. Thu nhận, lưu trữ, xử lí, truyền/trao đổi. Thiết bị vào thu nhận (bàn phím); bộ nhớ lưu; bộ xử lí thực hiện xử lí; thiết bị ra đưa kết quả (màn hình/máy in). Các hoạt động có thể phối hợp, không bắt buộc mọi tình huống chỉ có một lượt theo một thứ tự cứng. Câu 3. Dãy bit; mỗi bit có giá trị 0 hoặc 1. Thông tin tổ chức thành tệp. Bit là đơn vị nhỏ nhất; byte gồm 8 bit, có KB,MB,GB,TB. Phân biệt dạng dữ liệu văn bản/hình/âm thanh với hình thức tổ chức thành tệp; khi đổi phải theo quy ước đề. 5
  3. Biên soạn: Lop6.edu.vn Câu 4. Hai hay nhiều máy tính và thiết bị kết nối để truyền thông tin; gồm thiết bị đầu cuối (máy tính, máy in, điện thoại), thiết bị kết nối (bộ chuyển mạch/bộ định tuyến ), đường truyền có dây/không dây. Lợi ích trao đổi thông tin, chia sẻ dữ liệu/thiết bị. Câu 5. Mạng liên kết các mạng máy tính trên khắp thế giới; trao đổi nhanh, học/làm trực tuyến, tài nguyên phong phú, tiện ích đời sống, giải trí phù hợp. Không có một chủ sở hữu duy nhất của toàn Internet; từng mạng/dịch vụ vẫn có đơn vị quản lí. Câu 6. Phần mềm giúp truy cập/xem trang web; ví dụ Firefox, Chrome. Mở trình duyệt, nhập địa chỉ đã biết/được GV cung cấp vào thanh địa chỉ, nhấn Enter; kiểm đúng trang trước thao tác. Trình duyệt khác máy tìm kiếm. Câu 7. Dịch vụ/website tìm thông tin qua từ khóa; kết quả là danh sách liên kết tới nội dung. Thuận lợi nhanh, nhiều nguồn; khó khăn nhiều kết quả, tin sai/quảng cáo/không sát. Từ khóa cụ thể và kiểm nguồn giúp chọn phù hợp. Câu 8. Thư gửi/nhận bằng phương tiện điện tử; địa chỉ dạng tên người dùng@tên miền máy chủ thư. Ví dụ an@example.com chỉ minh họa. Phần trước@ xác định người dùng trong dịch vụ; phần sau@ xác định tên miền thư; kiểm đúng người nhận và tệp trước gửi. Phiếu 2 – Mười câu trắc nghiệm Ghi chữ chọn và lí do; câu 1,2 có quy ước riêng; câu 5 là mở rộng có hướng dẫn. Câu 1. Một cuốn sách 200 trang chiếm 5 MB. Theo giả thiết 1 GB = 1024 MB, ổ 40 GB dành toàn bộ cho các tệp sách có thể chứa bao nhiêu? A. 8000; B. 8129; C. 8291; D. 8192. Trả lời: ............................................................................................................................ Câu 2. Theo quy ước 1 MB = 1024 KB, chọn đúng: A. 1 MB = 1024 KB; B. 1 B = 1024 bit; C. 1 KB = 1024 MB; D. 1 bit = 1024 B. Trả lời: ............................................................................................................................ Câu 3. Thông tin đưa vào máy tính được biến đổi về dạng chung nào? A hình ảnh; B văn bản; C dãy bit; D âm thanh. Trả lời: ............................................................................................................................ Câu 4. Chọn đúng: A byte có 8 bit; B RAM là bộ nhớ ngoài; C dữ liệu hoàn toàn đồng nghĩa thông tin; D đĩa mềm là bộ nhớ trong. Trả lời: ............................................................................................................................ Câu 5. Mở rộng: một byte có thể biểu diễn bao nhiêu trạng thái khác nhau? A. 8; B. 255; C. 256; D. 65536. Trả lời: ............................................................................................................................ Câu 6. Thông tin là gì? A văn bản và số liệu; B hiểu biết về sự vật/hiện tượng; C văn bản,hình,âm thanh; D hình,âm thanh. Trả lời: ............................................................................................................................ Câu 7. Chọn mô tả đầy đủ nhất về mạng: A chỉ các máy đặt cạnh nhau; B thiết bị đầu cuối, thiết bị kết nối và đường truyền để trao đổi thông tin; C chỉ dây và vỉ mạng; D chỉ hub và dây. Trả lời: ............................................................................................................................ Câu 8. Thông tin trên web tổ chức thế nào? A như sách giấy; B văn bản rời rạc; C trang siêu văn bản liên kết nhau; D tùy ý không liên hệ. Trả lời: ............................................................................................................................ 6