Giáo án Tin học lớp 6 - Ôn tập cuối học kì II (Tích hợp năng lực số và AI) (Năm học 2026-2027)

docx 7 trang Minh Tâm 12/09/2026 80
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Tin học lớp 6 - Ôn tập cuối học kì II (Tích hợp năng lực số và AI) (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxgiao_an_tin_hoc_lop_6_on_tap_cuoi_hoc_ki_ii_tich_hop_nang_lu.docx

Nội dung text: Giáo án Tin học lớp 6 - Ôn tập cuối học kì II (Tích hợp năng lực số và AI) (Năm học 2026-2027)

  1. Biên soạn: Lop6.edu.vn Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bước 4. Kết luận, nhận định (1 phút). Đạt theo Lưu và ghi một lỗi/bản sửa; bản giấy chưa chứng nội dung và thao tác, không chấm đẹp thay đúng. minh đã tạo tệp. Chưa đủ máy thì bố trí lượt còn lại trong phòng máy, ghi rõ ai chưa thao tác. [TC1.3.1] GV giao tạo, định dạng và sửa nội HS trực tiếp thực hiện phần được phân công, dung số cụ thể, kiểm lại tệp. lưu/mở lại, đối chiếu tiêu chí và sửa lỗi. Chu trình 5 – Lớn hơn 200, không phải bằng 200 (12 phút) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bước 1. Giao nhiệm vụ (1 phút). Giao Phiếu 4: Đọc yêu cầu, xác định dữ kiện và sản phẩm phải mèo mỗi lượt đi 10 bước, tổng số bước ban đầu nộp. Cá nhân suy nghĩ trước; khi làm theo 0, dừng khi tổng lớn hơn 200. AI mô phỏng nói cặp/nhóm, thống nhất người ghi và người trình chỉ cần 20 lượt vì lúc đó tổng 200. Vẽ sơ đồ và bày. lập bảng kiểm. Bước 2. Thực hiện (6 phút). Nhắc s đo tổng các Đặt s=0; kiểm s>200? Sai→đi bước đã thực hiện, không phải tọa độ x/vị trí 10→s←s+10→quay kiểm; Đúng→kết thúc. Ghi cuối. Điều kiện dừng là >200. Nếu có máy, đối các mốc 0,10,190,200,210 và số lượt tương ứng. chiếu chương trình bằng khối lặp đến khi s>200; không xem lời AI là đáp án. Bước 3. Báo cáo, thảo luận (3 phút). Cặp chỉ lần Tại 200 điều kiện sai nên đi tiếp; tại 210 điều kiểm tại 200 và tại 210; một em đọc thuật toán, kiện đúng, dừng sau 21 lượt. AI sai vì đồng nhất bạn theo giá trị. > với ≥. Bước 4. Kết luận, nhận định (2 phút). Đạt khi có Sửa lời AI và sơ đồ; nếu làm thêm trên máy lưu gán ban đầu, đi rồi tăng s, kiểm lại, nhánh thoát MeoHon200.sb3, dùng kết quả thật để so với dự và bộ thử. Ghi mô phỏng nếu chỉ làm giấy, không kiến. tuyên bố đã chạy Scratch. [TC1.3.4] GV giao các chỉ dẫn cụ thể cho máy HS liệt kê/gắn khối gán 0, kiểm, đi 10, tăng 10, tính, yêu cầu đọc đường đi và điều kiện dừng. quay lại; kiểm đủ mốc 200 và 210. [6.A1.3] (Tính chủ động của con người) GV đưa HS dùng bảng giá trị bác kết quả 20, sửa thành kết quả AI: 20 lượt và yêu cầu kiểm theo đề. 21 lượt; nêu căn cứ điều kiện >200. 4. Vận dụng (5 phút) a) Mục tiêu: Hoàn thiện việc sửa và kế hoạch tự học. b) Nội dung: Tự đánh giá sản phẩm, chọn việc duy trì trong hè. c) Sản phẩm: Bản sửa có căn cứ và kế hoạch ngắn, phù hợp điều kiện. d) Tổ chức thực hiện: 4
  2. Biên soạn: Lop6.edu.vn Chu trình 6 – Ghi điều đã sửa (5 phút) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bước 1. Giao nhiệm vụ (1 phút). Giao mỗi em Đọc yêu cầu, xác định dữ kiện và sản phẩm phải đối chiếu lỗi đầu giờ, ghi kết quả sửa và một việc nộp. Cá nhân suy nghĩ trước; khi làm theo tự học phù hợp; không giao thêm tài khoản/công cặp/nhóm, thống nhất người ghi và người trình cụ phải mua. bày. Bước 2. Thực hiện (2 phút). Cho lựa chọn ôn Viết mẫu “Em từng ; đã sửa ; kiểm bằng ; thao tác Word đã có máy, hoặc mô tả thuật toán tuần tới sẽ ”; lưu sản phẩm trong thư mục được trên giấy; ai cần hỗ trợ ghi nội dung và trao đổi chỉ định, hạn chế dữ liệu riêng tư. GV. Bước 3. Báo cáo, thảo luận (1 phút). Hai em đọc Kế hoạch có việc làm và cách tự kiểm, ví dụ mỗi bản sửa, bạn kiểm có căn cứ và việc tự học cụ tuần sửa một văn bản hoặc mô tả một việc hằng thể. ngày. Bước 4. Kết luận, nhận định (1 phút). GV thu Giữ sản phẩm, xác nhận việc còn cần hỗ trợ và phiếu, phản hồi riêng các mục chưa đạt theo kênh thực hiện kế hoạch phù hợp điều kiện. lớp; không ghi “chuẩn bị kiểm tra học kì II” vì kiểm tra đã ở tiết 34. IV. HỌC LIỆU VÀ ĐÁP ÁN Phiếu 1 – Sơ đồ tư duy Vẽ trung tâm Ôn tập Tin học 6; bảy nhánh và ý con. Không bắt buộc bố cục giống mẫu. Câu 1. Nêu bảy nhánh và ít nhất một ý con mỗi nhánh. Trả lời: ............................................................................................................................ Câu 2. Liên kết kĩ năng với sản phẩm và an toàn dữ liệu ra sao? Trả lời: ............................................................................................................................ Đáp án và hướng dẫn phản hồi của Phiếu 1 – Sơ đồ tư duy Câu 1. Sơ đồ tư duy→từ khóa, nhánh; Định dạng văn bản→đoạn/trang; Bảng→hàng/cột, thêm/xóa; Tìm/thay→Find/Replace có kiểm; Sổ lưu niệm→ghép nội dung, bìa, quyền ảnh; Thuật toán→đầu vào/ra, liệt kê/sơ đồ; Điều khiển và chương trình→tuần tự/rẽ nhánh/lặp, khối lệnh. Chấp nhận tách Điều khiển/Chương trình thành hai nhánh và ghép nhóm khác hợp lí. Câu 2. Sổ lưu niệm dùng văn bản/bảng/tìm-thay và sơ đồ lập kế hoạch; trước chia sẻ kiểm nguồn/quyền ảnh, dữ liệu riêng tư. Thuật toán được chuyển thành chương trình, kiểm thử để phát hiện sai. Đánh giá qua tính đúng/quan hệ, không chỉ số màu. Phiếu 2 – Sáu thẻ kiến thức Trả lời tác dụng và nêu ví dụ ngắn. Câu 1. Orientation khác căn đoạn thế nào? Trả lời: ............................................................................................................................ Câu 2. Find khác Replace thế nào và cần kiểm gì? Trả lời: ............................................................................................................................ Câu 3. Bảng có hàng tiêu đề và ba bạn, ba mục STT, Họ tên, Số sách thì có bao nhiêu hàng/cột? Trả lời: ............................................................................................................................ 5
  3. Biên soạn: Lop6.edu.vn Câu 4. Nêu đầu vào/ra của tính trung bình ba số và các bước. Trả lời: ............................................................................................................................ Câu 5. Nêu ba cấu trúc điều khiển và ví dụ. Trả lời: ............................................................................................................................ Câu 6. Chương trình liên hệ thuật toán ra sao? Có phải mọi chương trình đều là AI? Trả lời: ............................................................................................................................ Đáp án và hướng dẫn phản hồi của Phiếu 2 – Sáu thẻ kiến thức Câu 1. Orientation chọn hướng dọc/ngang của trang; căn trái/giữa/phải/đều hai bên tác động đoạn đang chọn hoặc đang đặt con trỏ. Không dùng đổi hướng trang để căn tiêu đề. Câu 2. Find tìm vị trí; Replace thay chuỗi. Cần xem ngữ cảnh, phạm vi/cài đặt tìm và kiểm lại; thay tất cả có thể sửa cả phần không mong muốn. Câu 3. 4 hàng,3 cột; hàng đầu là tiêu đề. Thêm hàng cuối bằng Insert Below ở hàng cuối; không nhầm xóa nội dung với xóa hàng. Câu 4. Vào a,b,c; ra tbc. Nhập→tính(a+b+c)/3→thông báo; thử 6,8,10→8. Không xuất trước tính. Câu 5. Tuần tự: nhập rồi tính rồi xuất; rẽ nhánh: nếu mưa mang áo mưa; lặp: còn bài thì làm tiếp, kiểm lại đến khi hết. Nêu rõ điều kiện với rẽ nhánh/lặp. Câu 6. Chương trình diễn tả thuật toán bằng ngôn ngữ máy tính có thể thực hiện. Không phải mọi chương trình là AI; Find/Replace và chương trình tính tổng theo lệnh đã viết không mặc nhiên là AI. Ngữ liệu thực hành — dữ liệu giả định Tiêu đề: SỔ LƯU NIỆM CỦA LỚP EM Đoạn: Lớp em cùng giữ những kỉ niệm đẹp. Bạn An giữ an toàn khi lên mạng. Mỗi bạn có thể góp một lời nhắn và một câu chuyện đáng nhớ. STT Họ tên Số sách 1 An 12 2 Bình 9 3 Chi 15 Phiếu 3 – Tạo và sửa sản phẩm Dữ liệu trên không phải danh sách thật; người kiểm ghi tên việc mỗi em đã thao tác. Câu 1. Nhập tiêu đề/đoạn, tạo bảng, định dạng, thay riêng tên An thành Lan trong đoạn; lưu và mở lại. Trả lời: ............................................................................................................................ Câu 2. Nêu bốn tiêu chí kiểm và lỗi cần tránh. Trả lời: ............................................................................................................................ Đáp án và hướng dẫn phản hồi của Phiếu 3 – Tạo và sửa sản phẩm Câu 1. A4 hướng dọc; lề phù hợp; tiêu đề đậm căn giữa; đoạn căn trái/đều hai bên dễ đọc; bảng 3 cột, 4 hàng đúng dữ liệu. Câu sửa là “Bạn Lan giữ an toàn khi lên mạng”. Tên trong bảng chưa được yêu cầu đổi nên giữ An. Tệp OnTapCuoiNam.docx mở lại đầy đủ. Câu 2. Đủ nội dung→không thiếu câu; định dạng đúng đối tượng→không đổi hướng trang thay căn đoạn; bảng đúng hàng/cột→không bỏ tiêu đề; thay/lưu có kiểm→không sửa “an toàn”, giữ bản mở được. GV quan sát thao tác riêng của từng em. 6