Giáo án GDTC lớp 6 - Tuần 19 - Năm học 2026-2027 (Tích hợp năng lực số và AI)
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án GDTC lớp 6 - Tuần 19 - Năm học 2026-2027 (Tích hợp năng lực số và AI)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
giao_an_gdtc_lop_6_tuan_19_nam_hoc_2026_2027_tich_hop_nang_l.docx
Nội dung text: Giáo án GDTC lớp 6 - Tuần 19 - Năm học 2026-2027 (Tích hợp năng lực số và AI)
- Biên soạn: Lop6.edu.vn 3. Hoạt động luyện tập (20 phút) HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH a) Mục tiêu: Củng cố ba động tác bổ trợ, nhịp thở và đổi hướng; tham gia Chuyền bóng nhanh qua hai chân và trên đầu đúng luật. b) Nội dung: Trong 15 phút: ôn bước nhỏ, nâng cao đùi, đạp sau mỗi bài một lượt 10 m (3 phút); theo cặp tập thở khi đi/chạy chậm hai lượt 20 m, chạy số 8 hai vòng và luồn cọc hai lượt, đổi vai có nghỉ (7 phút); chơi chuyền bóng theo luật (4 phút); hỏi nhanh một lưu ý ăn/uống trước tập (1 phút). c) Sản phẩm: Có lượt thực hiện trước và sau góp ý; ghi được điểm làm đúng và điểm cần sửa. Bảng kiểm cặp (Có/Cần hỗ trợ): Phối hợp đúng nhịp thở ở tốc độ chậm; chạy đúng đường, nghiêng thân phù hợp; giữ khoảng cách, biết báo mệt. Ghi một lỗi ở lượt đầu, cách sửa và kết quả lượt sau. Trò chơi Chuyền bóng nhanh qua hai chân và trên đầu: Mỗi nhóm đứng vòng tròn, chọn hai cặp vào giữa. Hai người trong cặp đứng quay lưng, cách khoảng 0,5 m, dùng một bóng mềm. Theo hiệu lệnh, chuyền bằng hai tay qua khoảng giữa hai chân rồi nhận/chuyền qua đầu, luân phiên trong 30 giây ở lượt thử và 60 giây ở lượt chính. Đếm mỗi lần bàn giao bóng thành công; bóng rơi không tính, nhặt lên rồi tiếp tục. Cặp nhiều lần hợp lệ hơn trong cùng thời gian thắng; hòa cùng thắng. Đổi cặp, giữ khoảng trống, không ngửa lưng quá mức hoặc ném bóng. Chuyền bóng nhanh qua hai chân và trên đầu (SGK Giáo dục thể chất 6, tr. 40, Hình 5). d) Tổ chức thực hiện 1. Chuyển giao nhiệm vụ (1 phút) Nhận vai thực hiện, quan sát, hỗ trợ; kiểm khu Phân nhóm và khu vực; giao bảng kiểm, thứ tự vực trước lượt. tập. Cả nhóm chạy cùng chiều, xuất phát giãn cách, không cắt đường hoặc vượt khi thiếu chỗ. Kiểm mặt đường khô, bằng phẳng; có khoảng giảm tốc. Không dùng thiết bị trong lúc chạy. 4
- Biên soạn: Lop6.edu.vn HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 2. Thực hiện nhiệm vụ (15 phút) Tập đủ lượt theo khả năng, đổi vai và góp ý sau Trong 15 phút: ôn bước nhỏ, nâng cao đùi, đạp từng lượt. Chờ đúng hiệu lệnh; khi mệt hoặc đau sau mỗi bài một lượt 10 m (3 phút); theo cặp tập thì báo giáo viên. thở khi đi/chạy chậm hai lượt 20 m, chạy số 8 hai vòng và luồn cọc hai lượt, đổi vai có nghỉ (7 phút); chơi chuyền bóng theo luật (4 phút); hỏi nhanh một lưu ý ăn/uống trước tập (1 phút). Cho đổi vai và đi bộ nghỉ 60–120 giây giữa các lượt, lâu hơn nếu cần; giảm cự li hoặc số lượt theo sức khỏe. Chỉ tăng tải khi còn nói được câu ngắn và không có biểu hiện bất thường; giáo viên theo dõi, không ép hoàn thành cự li. 3. Báo cáo, thảo luận (2 phút) Nêu bằng chứng cụ thể, thể hiện lại động tác; Mời một nhóm báo kết quả theo bảng kiểm và nhận xét trung thực, tôn trọng bạn. một lỗi đã sửa; hỏi cách xác định thắng trong trò chơi. 4. Kết luận, đánh giá (2 phút) Tập lại điểm vừa sửa; tự ghi điểm cần luyện tiếp, Nhắc giảm tốc khi mất nhịp thở; đi bộ tập lại hai chuyển đội hình. chu kì trước khi chạy. Chốt ăn đa dạng, không bỏ bữa hoặc ăn quá no sát giờ tập. Công bố kết quả trò chơi theo luật, ghi nhận hợp tác và tiến bộ. 4. Hoạt động vận dụng (5 phút) HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH a) Mục tiêu: Tìm thông tin cần thiết trong SGK số để giải quyết tình huống. b) Nội dung: Em cần biết cách thở khi chạy chậm và có nên bỏ bữa trước tập hay không. Tìm hai mục tương ứng trong SGK số, ghi trang và một điều em sẽ làm. c) Sản phẩm: Phiếu ghi nhu cầu kiểm, mục/trang, kết luận có căn cứ và cách thực hiện. Phiếu: (1) Em cần tìm/kiểm gì? (2) Mục/trang in nào? (3) Kết luận và bằng chứng? (4) Em thực hiện thế nào? Đáp án/định hướng: SGK tr.38 mô tả nhịp đơn/kép; tr.4–7 về dinh dưỡng. Tập thở ở tốc độ chậm, ăn uống phù hợp, không bỏ bữa để chạy nhẹ người. d) Tổ chức thực hiện 1. Chuyển giao nhiệm vụ (1 phút) Đọc tình huống, phân vai thao tác và ghi phiếu; Giao tình huống và SGK số trên thiết bị dùng không nhập dữ liệu cá nhân. chung. Yêu cầu nói nhu cầu thông tin trước khi tìm. 5
- Biên soạn: Lop6.edu.vn HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 2. Thực hiện nhiệm vụ (2 phút) Tìm nguồn, ghi kết luận cùng trang; lựa chọn Cho đại diện luân phiên tìm mục/trang, phóng to cách thực hiện theo bằng chứng. hình và đối chiếu; theo dõi người thao tác và người giải thích. 3. Báo cáo, thảo luận (1 phút) Chỉ hình hoặc câu trong SGK; sửa câu trả lời nếu Mời hai cặp trình bày, hỏi căn cứ lựa chọn. chưa phù hợp. 4. Kết luận, đánh giá (1 phút) Nêu việc sẽ áp dụng và vai trò kiểm tra của con Chốt theo đáp án. Ghi nhận chỉ báo ở từng người người. có minh chứng; không suy kết quả đại diện thành cả lớp. [NLS] [TC1.1.1] Nêu thông tin cần tìm, tìm đúng mục/trang SGK số và giải thích cách tìm. Minh chứng: phiếu có căn cứ và thao tác/giải thích được quan sát. 5. Hoạt động kết thúc (3 phút) HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH a) Mục tiêu: Hồi tĩnh và xác định việc luyện tập tiếp. b) Nội dung: Đi bộ chậm, rung nhẹ tay chân, hít thở tự nhiên; tự nhận xét một điểm tiến bộ. c) Sản phẩm: Giảm mức vận động, nêu được một việc cần luyện và nhớ yêu cầu an toàn. d) Tổ chức thực hiện 1. Chuyển giao nhiệm vụ (0,5 phút) Chuyển đội hình, giảm tốc độ. Cho giãn cách và hướng dẫn hồi tĩnh. 2. Thực hiện nhiệm vụ (1 phút) Thả lỏng nhẹ, báo giáo viên nếu khó chịu. Hướng dẫn đi bộ, thả lỏng; theo dõi học sinh cần hỗ trợ. 3. Báo cáo, thảo luận (0,5 phút) Nêu dấu hiệu cụ thể; lắng nghe nhận xét. Mời hai học sinh nêu điểm tiến bộ và việc cần sửa. 4. Kết luận, đánh giá (1 phút) Nhắc nhiệm vụ, thu dụng cụ và rời sân theo hiệu Đi bộ nhẹ 5–10 phút ở nơi an toàn cùng gia đình lệnh. nếu sức khỏe cho phép; tập nhịp thở tự nhiên, ghi một dấu hiệu cơ thể và điều cần hỏi. Không tự chạy bù cự li hoặc tập trên đường có xe. Thu dụng cụ theo phân công. Điều chỉnh sau bài dạy ................................................................................................................ ................................................................................................................ 6

